Cách dùng "要是个闺女" (yào shì gè guī nǚ) trong hội thoại tiếng Trung

yàoshìguī

nếu là con gái

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
43:09
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一脸嘚瑟地跟我说yī liǎn dē sè dì gēn wǒ shuōĐắc ý nói với ta là
2要是个闺女yào shì gè guī nǚnếu là con gái
3就叫长玉jiù jiào zhǎng yùthì tên là Trường Ngọc.

More Clips From Episode

Total 192 clips (Page 7 of 10)
怎么就缺了一个了呢
HSK 4
0:03s
zěn me jiù quē le yí gè le neSao lại thiếu một đứa vậy?

快 快 快进屋
HSK 2
0:03s
kuài kuài kuài jìn wūMau, mau, mau vào nhà.

您该唤太后为母后
HSK 3
0:03s
nín gāi huàn tài hòu wèi mǔ hòu[Từ hàng phổ độ] ngài nên gọi thái hậu là mẫu hậu.

长宁妹妹愿不愿意啊
HSK 5
0:03s
zhǎng níng mèi mèi yuàn bù yuàn yì aTrường Ninh muội muội có đồng ý không.

因为你们现在都还太小
HSK 2
0:03s
yīn wèi nǐ men xiàn zài dōu hái tài xiǎoVì bây giờ hai đứa đều còn quá nhỏ.

等你长大以后才能成婚
HSK 3
0:03s
děng nǐ zhǎng dà yǐ hòu cái néng chéng hūnBao giờ lớn con mới thành hôn được.

又是一年大雪时
HSK 2
0:03s
yòu shì yī nián dà xuě shíLại là một năm tuyết lớn.

可是又惹你舅父生气了
HSK 7
0:03s
kě shì yòu rě nǐ jiù fù shēng qì le[Lại chọc giận cữu phụ con à?]

舅父教书好难
HSK 3
0:03s
jiù fù jiāo shū hǎo nán[Cữu phụ dạy học khó quá,]

今生做头好猪
HSK 5
0:03s
jīn shēng zuò tóu hǎo zhū[Phá hoại luân thường, lấy sinh linh làm củi lửa.] [Kiếp này làm con lợn ngoan,]

做个好人吧
HSK 1
0:03s
zuò gè hǎo rén ba[Tịch biên toàn bộ gia sản. Công tội một đời, để hậu thế soi xét.] [làm người tử tế.]

反正都说这棵树灵验得很
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng dōu shuō zhè kē shù líng yàn dé hěn♪ Non nước này trong trẻo như ta ♪ [Tóm lại ai cũng bảo cây này rất linh,] ♪ Nhẹ nhuốm sắc màu ♪

就会是那个命中注定的人
HSK 2
0:03s
jiù huì shì nà ge mìng zhōng zhù dìng de rén[thì ấy là định mệnh của đời mình.] ♪ Có lẽ là ta thuở ngây ngô ấy ♪

都遇到了自己的命定之人
HSK 3
0:03s
dōu yù dào le zì jǐ de mìng dìng zhī rén♪ Giấu chàng vào sâu tận hồn phách ta ♪ [đều gặp được định mệnh của đời mình.]

我们俩有必要像做贼一样
HSK 5
0:03s
wǒ men liǎ yǒu bì yào xiàng zuò zéi yī yàng♪ Soi rõ những vết loang trong tim ♪ Chúng ta có cần đêm hôm lén lút chạy ra ♪ Ngỡ rằng ngọn lửa tình kia ♪

大半夜偷偷摸摸地跑出来吗
HSK 2
0:03s
dà bàn yè tōu tōu mō mō dì pǎo chū lái ma♪ Ngỡ rằng ngọn lửa tình kia ♪ như kẻ trộm thế này không?

让人看到我俩本人都来这儿祈福
HSK 5
0:03s
ràng rén kàn dào wǒ liǎ běn rén dōu lái zhè ér qí fú♪ Chẳng có bao nhiêu ♪ Để người ta thấy hai chúng ta cũng đến đây cầu phúc ♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪

一定要搭上
HSK 3
0:03s
yí dìng yào dā shàng♪ Bảo vệ tình yêu mãi mãi về sau ♪ Nhất định phải ném trúng. Nhất định phải ném trúng.

我得把它拿下来再重新扔
HSK 4
0:03s
wǒ dé bǎ tā ná xià lái zài chóng xīn rēng♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ Ta phải lấy xuống ném lại.

夫人 我使人送你回林安吧
HSK 6
0:03s
fū rén wǒ shǐ rén sòng nǐ huí lín ān baPhu nhân, để ta cho người đưa nàng về Lâm An.