Cách dùng "陛下 别着凉了 陛下" (bì xià bié zháo liáng le bì xià) trong hội thoại tiếng Trung
陛下 别着凉了 陛下
Bệ hạ, đừng để bị lạnh. Bệ hạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
22:28
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哪里走水 回陛下 看火光 应该是宗正寺方向 | nǎ lǐ zǒu shuǐ huí bì xià kàn huǒ guāng yīng gāi shì zōng zhèng sì fāng xiàng | Nơi nào cháy? Bẩm bệ hạ, nhìn ánh lửa, hẳn là hướng Tông Chính Tự. |
| 2▶ | 陛下 别着凉了 陛下 | bì xià bié zháo liáng le bì xià | Bệ hạ, đừng để bị lạnh. Bệ hạ. |
| 3 | 启禀父皇 宗正寺火势已灭 | qǐ bǐng fù huáng zōng zhèng sì huǒ shì yǐ miè | Bẩm phụ hoàng, đã dập lửa ở Tông Chính Tự, |
More Clips From Episode
Total 57 clips (Page 3 of 3)
HSK 6
0:03s
yě bù zhì yú ná cǐ shì lái zuò tài nà kě bù yí dìngcũng không tới mức lấy chuyện này ra để ra vẻ. Vậy cũng chưa chắc.

HSK 7
0:03s
sān gē shēn qīng rú yàn a wǒ jìng dōu méi yǒu tīng dào nǐ de jiǎo bù shēngNgười tam ca nhẹ nhàng như chim én vậy. Ta còn không nghe thấy tiếng bước chân của huynh.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s












