Cách dùng "我也不会袖手旁观" (wǒ yě bú huì xiù shǒu páng guān) trong hội thoại tiếng Trung
我也不会袖手旁观
ta cũng sẽ không khoanh tay đứng nhìn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
34:31
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就算是为了我父亲 | jiù suàn shì wèi le wǒ fù qīn | Dù là vì phụ thân ta, |
| 2▶ | 我也不会袖手旁观 | wǒ yě bú huì xiù shǒu páng guān | ta cũng sẽ không khoanh tay đứng nhìn. |
| 3 | 更何况 你在我心里 也是受害者 | gèng hé kuàng nǐ zài wǒ xīn lǐ yě shì shòu hài zhě | Huống hồ, với ta, tỷ cũng là người bị hại. |
More Clips From Episode
Total 57 clips (Page 2 of 3)
HSK 2
0:03s
tā men bú huì ná wǒ zěn me yàng de diàn xià kuài zǒu babọn họ sẽ không dám làm gì ta đâu. Điện hạ mau đi đi.

HSK 7
0:03s
cān jiàn tài zi diàn xià shì tài wēi jí zhǐ néng wěi qū diàn xià leTham kiến Thái tử điện hạ. Tình thế nguy cấp, chỉ đành để điện hạ chịu thiệt thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
zǒu shuǐ le zǒu shuǐ le kuài lái rén nǎ lái rén nǎCháy rồi, cháy rồi! Người đâu, người đâu mau lại đây!

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn nǐ kě zhī zhè zuì zé nǐ yī rén dǐng bù xià láiNhưng tỷ có biết mình tỷ không thể gánh nổi tội này,













