Cách dùng "我也不会袖手旁观" (wǒ yě bú huì xiù shǒu páng guān) trong hội thoại tiếng Trung
我也不会袖手旁观
ta cũng sẽ không khoanh tay đứng nhìn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
34:31
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就算是为了我父亲 | jiù suàn shì wèi le wǒ fù qīn | Dù là vì phụ thân ta, |
| 2▶ | 我也不会袖手旁观 | wǒ yě bú huì xiù shǒu páng guān | ta cũng sẽ không khoanh tay đứng nhìn. |
| 3 | 更何况 你在我心里 也是受害者 | gèng hé kuàng nǐ zài wǒ xīn lǐ yě shì shòu hài zhě | Huống hồ, với ta, tỷ cũng là người bị hại. |
More Clips From Episode
Total 57 clips (Page 3 of 3)
HSK 6
0:03s
yě bù zhì yú ná cǐ shì lái zuò tài nà kě bù yí dìngcũng không tới mức lấy chuyện này ra để ra vẻ. Vậy cũng chưa chắc.

HSK 7
0:03s
sān gē shēn qīng rú yàn a wǒ jìng dōu méi yǒu tīng dào nǐ de jiǎo bù shēngNgười tam ca nhẹ nhàng như chim én vậy. Ta còn không nghe thấy tiếng bước chân của huynh.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s












