Cách dùng "我都跟同事换好班了" (wǒ dōu gēn tóng shì huàn hǎo bān le) trong hội thoại tiếng Trung

dōugēntóngshìhuànhǎobānle

Bố đã đổi ca với đồng nghiệp rồi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
41:26
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1马上我哥就要生日了 你们还记得吗 当然记得呀mǎ shàng wǒ gē jiù yào shēng rì le nǐ men hái jì de ma dāng rán jì de yaSắp sinh nhật anh con rồi, hai bố còn nhớ không? Đương nhiên là nhớ.
2我都跟同事换好班了wǒ dōu gēn tóng shì huàn hǎo bān leBố đã đổi ca với đồng nghiệp rồi,
3那天我跟你爸 一块给你们做饭 好nà tiān wǒ gēn nǐ bà yī kuài gěi nǐ men zuò fàn hǎohôm đó bố với bố con cùng nấu cơm cho các con. Được.

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 7 of 8)
以后就养活我自己 倒也没什么压力
HSK 7
0:03s
yǐ hòu jiù yǎng huó wǒ zì jǐ dào yě méi shén me yā lìSau này chỉ nuôi bản thân thôi, cũng không có áp lực gì.

不是 你得考虑清楚
HSK 4
0:03s
bú shì nǐ dé kǎo lǜ qīng chǔKhông phải. Cậu phải suy nghĩ cho kỹ đấy.

我爸妈年纪也不小了
HSK 5
0:03s
wǒ bà mā nián jì yě bù xiǎo lebố mẹ mình cũng không còn trẻ nữa.

你要是后悔了 我还可以帮你扛回去
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì hòu huǐ le wǒ hái kě yǐ bāng nǐ káng huí qùEm mà hối hận thì anh có thể khiêng về cho em,

那可不一定 衣服丢了 就有理由买新的
HSK 5
0:03s
nà kě bù yí dìng yī fú diū le jiù yǒu lǐ yóu mǎi xīn deVậy thì chưa chắc. Vứt đồ đi thì có lý do mua đồ mới.

我就照着视频呀 学做了一个饺子
HSK 5
0:03s
wǒ jiù zhào zhe shì pín ya xué zuò le yí gè jiǎo zitôi mới dựa theo video để học làm sủi cảo.

来 帮我尝一下 我 吃一个
HSK 3
0:03s
lái bāng wǒ cháng yī xià wǒ chī yí gèNào, thử giúp tôi đi. Tôi... Ăn một cái.

好吃啊 太好了 好吃那您再吃一个
HSK 2
0:03s
hǎo chī a tài hǎo le hǎo chī nà nín zài chī yí gèNgon à? Tốt quá rồi. Ngon thì anh ăn thêm một cái đi.

再吃一个 再吃一个 我早饭吃特多 不差这一个
HSK 6
0:03s
zài chī yí gè zài chī yí gè wǒ zǎo fàn chī tè duō bù chà zhè yí gèĂn thêm một cái, ăn thêm một cái. Tôi ăn sáng nhiều quá. Thêm một cái cũng có sao.

理解 完全理解
HSK 4
0:03s
lǐ jiě wán quán lǐ jiěHiểu mà, hoàn toàn hiểu.

中午让我带点什么回来
HSK 3
0:03s
zhōng wǔ ràng wǒ dài diǎn shén me huí láiTrưa nay nói tôi mang gì về?

不用 我自己去超市都能备好
HSK 3
0:03s
bù yòng wǒ zì jǐ qù chāo shì dōu néng bèi hǎoKhông cần, tôi tự đi siêu thị chuẩn bị là được.

别理他 这老不正经的
HSK 7
0:03s
bié lǐ tā zhè lǎo bù zhèng jīng deĐừng để ý đến anh ấy, già mà chẳng đứng đắn gì.

海潮哥 中午有什么事吗
HSK 1
0:03s
hǎi cháo gē zhōng wǔ yǒu shén me shì maAnh Hải Triều, trưa nay anh có việc gì à?

我去给你打下手 走 不不不 真 真不用 不用
HSK 7
0:03s
wǒ qù gěi nǐ dǎ xià shǒu zǒu bù bù bù zhēn zhēn bù yòng bù yòngĐể tôi phụ anh. Không không không. Thật... thật sự không cần, thật sự không cần.

我亲手给你做的饺子 哪像你这
HSK 7
0:03s
wǒ qīn shǒu gěi nǐ zuò de jiǎo zi nǎ xiàng nǐ zhèSủi cảo chính tay tôi làm cho anh đấy. Làm gì có kiểu như anh.

去去去 没有像你这样的
HSK 3
0:03s
qù qù qù méi yǒu xiàng nǐ zhè yàng deĐi đi đi, không có giống anh.

凌爸 你要是妒忌我爸 有这么个朋友 你也找一个
HSK 4
0:03s
líng bà nǐ yào shì dù jì wǒ bà yǒu zhè me gè péng yǒu nǐ yě zhǎo yí gèBố Lăng à. Nếu bố ghen tị với bố con có một người bạn như vậy thì bố cũng tìm một người đi.

我们就是普通朋友 你看又来了 又来了
HSK 4
0:03s
wǒ men jiù shì pǔ tōng péng yǒu nǐ kàn yòu lái le yòu lái leChúng tôi chỉ là bạn bình thường thôi. Xem kìa, lại nữa rồi, lại nữa rồi.

我跟张老师不合适 我跟张老师不合适
HSK 3
0:03s
wǒ gēn zhāng lǎo shī bù hé shì wǒ gēn zhāng lǎo shī bù hé shìTôi với cô giáo Trương không hợp nhau.