Cách dùng "我怎么对得起你妈妈" (wǒ zěn me duì de qǐ nǐ mā mā) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmeduìde

bố sao dám nhìn mặt mẹ con?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
12:03
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我要是由着你任性不管wǒ yào shì yóu zhe nǐ rèn xìng bù guǎnNếu bố mặc kệ con tùy ý như thế,
2我怎么对得起你妈妈wǒ zěn me duì de qǐ nǐ mā mābố sao dám nhìn mặt mẹ con?
3妈妈说过mā mā shuō guòMẹ con từng nói.

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 4 of 5)
这天下 还有这么纯的男人 我真是服了
HSK 7
0:03s
zhè tiān xià hái yǒu zhè me chún de nán rén wǒ zhēn shì fú leTrên đời này vẫn có người đàn ông thuần khiết vậy. Phục cậu ta luôn đấy.

你问这么细干啥 那我肯定 要问得细一点的
HSK 4
0:03s
nǐ wèn zhè me xì gàn shá nà wǒ kěn dìng yào wèn dé xì yì diǎn deChị hỏi kỹ thế làm gì? Tất nhiên là chị phải hỏi kỹ rồi.

他毕竟是个男人 怎么会这样子的
HSK 5
0:03s
tā bì jìng shì gè nán rén zěn me huì zhè yàng zi deDù sao anh ta cũng là đàn ông, sao có thể như vậy được?

讨厌 该有的都有
HSK 4
0:03s
tǎo yàn gāi yǒu de dōu yǒuGhét thật. Cái cần có đều có đủ hết.

你 你怎么急眼的啦 不是 你操什么心哪
HSK 6
0:03s
nǐ nǐ zěn me jí yǎn de la bú shì nǐ cāo shén me xīn nǎ- Chị... - Sao mà lại cuống cả lên vậy? Chị lo cái gì hả?

郝倩倩 你哪有你这么说话的你
HSK 2
0:03s
hǎo qiàn qiàn nǐ nǎ yǒu nǐ zhè me shuō huà de nǐHác Thiến Thiến. Chị nói chuyện kiểu gì vậy hả?

抓不到我 抓不到我 一点分寸都没有
HSK 7
0:03s
zhuā bú dào wǒ zhuā bú dào wǒ yì diǎn fēn cùn dōu méi yǒuKhông bắt được, không bắt được. Chẳng có chút chừng mực nào.

一个公园看遍世界名胜 值得一去
HSK 6
0:03s
yí gè gōng yuán kàn biàn shì jiè míng shèng zhí de yī qùMột công viên mà ngắm được hết danh thắng thế giới, rất đáng đi.

那门票贵不 再贵也值得
HSK 4
0:03s
nà mén piào guì bù zài guì yě zhí deVé có đắt không? Đắt mấy cũng đáng.

我可以找一个 老外男朋友 哎呀妈呀
HSK 5
0:03s
wǒ kě yǐ zhǎo yí gè lǎo wài nán péng yǒu āi yā mā yachị lại tìm được một anh bạn trai ngoại quốc. Ôi mẹ ơi.

又开始没正经的了
HSK 7
0:03s
yòu kāi shǐ méi zhèng jīng de leLại bắt đầu ngả ngớn rồi đấy.

好好喝一顿 一醉方休 同意 同意
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo hē yī dùn yī zuì fāng xiū tóng yì tóng yìuống một bữa thật đã, say quên trời đất. Đồng ý. Đồng ý.

我们换个地方吧 换什么换啊 人家单都买了
HSK 6
0:03s
wǒ men huàn gè dì fāng ba huàn shén me huàn a rén jiā dān dōu mǎi leBọn mình đổi chỗ đi. Đổi gì mà đổi? Người ta trả tiền rồi,

她是她 我是我 她也不是来唱歌的
HSK 1
0:03s
tā shì tā wǒ shì wǒ tā yě bú shì lái chàng gē deChị ấy là chị ấy, tôi là tôi. Chị ấy đến đây cũng không phải để hát.

你们卖唱挑人是吧
HSK 5
0:03s
nǐ men mài chàng tiāo rén shì baMấy cô bán giọng còn chọn người hả?

看得起他 看不起我
HSK 6
0:03s
kàn de qǐ tā kàn bù qǐ wǒThích anh ta, coi thường tôi à?

你才喝多了呢 你
HSK 1
0:03s
nǐ cái hē duō le ne nǐCô mới say ấy.

这位朋友 别欺负女孩啊
HSK 7
0:03s
zhè wèi péng yǒu bié qī fù nǚ hái aAnh bạn. Đừng bắt nạt con gái.

怎么打人啊 敢打高老师 给我揍他
HSK 7
0:03s
zěn me dǎ rén a gǎn dǎ gāo lǎo shī gěi wǒ zòu tāSao lại đánh người? Dám đánh thầy Cao, đánh hắn cho tôi.

是误会啊 是误会 他也不是成心的
HSK 7
0:03s
shì wù huì a shì wù huì tā yě bú shì chéng xīn deHiểu lầm thôi, hiểu lầm thôi. Anh ta không cố ý.