Cách dùng "必须先停一下 下班吧" (bì xū xiān tíng yī xià xià bān ba) trong hội thoại tiếng Trung
必须先停一下 下班吧
Phải tạm dừng đã. Tan ca đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
3:12
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 解镇长 误会 误会 误会 现在这个工厂 | jiě zhèn zhǎng wù huì wù huì wù huì xiàn zài zhè ge gōng chǎng | Phó trấn Giải. Hiểu lầm, hiểu lầm, hiểu lầm. Bây giờ nhà máy này. |
| 2▶ | 必须先停一下 下班吧 | bì xū xiān tíng yī xià xià bān ba | Phải tạm dừng đã. Tan ca đi. |
| 3 | 下班 | xià bān | Tan ca. |
More Clips From Episode
Total 240 clips (Page 8 of 12)
HSK 6
0:03s
bù tòu le zǒu zǒu zǒu zài jiē zhe hǔ gē tòu yī tòu maKhông uống nữa, đi đi đi Lại tiếp tục Huynh Hổ, uống chút đi mà

HSK 6
0:03s
duì wǒ gěi nǐ miàn zi le ba shì shì shì shì zǎo shàng jiǔ diǎnĐúng Tôi đã cho anh mặt mũi rồi đúng không? Vâng vâng, đúng vậy Chín giờ sáng

HSK 5
0:03s
wǒ gǎn bǎo zhèng zhè zhǒng qíng kuàng jué duì bú huì tài jiǔ shì shì shì shì shì shìTôi dám đảm bảo tình hình này chắc chắn không kéo dài Vâng vâng, đúng vậy

HSK 5
0:03s
ń nǎ shì ba lǐng dǎo dōu shuō le zán men zài děng děng zěn me shuōỪm Đúng không? Lãnh đạo đã nói rồi chúng ta cứ chờ thêm đi Thế nào rồi?

HSK 6
0:03s
nà shá qíng kuàng a lǐng dǎo zán men zài qù tòu yī tòuTình hình sao rồi, lãnh đạo? Chúng ta đi "thấu" thêm tý nữa

HSK 6
0:03s
duō dà diǎn shì a shì bú shì xiōng dì tòu yī tòu tòu yī tòu tòu yī tòuCó to tát gì đâu, có phải huynh đệ không? "Thấu" một tý "Thấu" tý, "thấu" tý

HSK 3
0:03s
bù bù bù dài nǐ men qù chī diǎn hǎo chī deKhông không không Dẫn các anh đi ăn chút gì ngon

HSK 3
0:03s
qī shàng bā xià de wèn tí a qí shí jiù shì wǒ men gǎi gé kāi fàng zhōngvấn đề "bảy trên tám dưới" này thực ra chính là vấn đề chúng ta trong cải cách mở cửa

HSK 5
0:03s
bì xū yào miàn duì de wèn tí wǒ men duǒ bù kāinhất định phải đối mặt Chúng ta không tránh được

HSK 6
0:03s
lǎo lǎo jiě zhù yì ān quán nǐ gǎo màn yì diǎn aLão, lão Giải cẩn thận Anh đi chậm thôi

HSK 6
0:03s
zán men zài tòu yī tòu ma gàn shá ya gěi gè miàn zi gěi gè miàn ziChúng ta "thấu" thêm tý nữa mà Làm gì thế? Cho tôi chút thể diện, cho chút thể diện

HSK 3
0:03s
mǎ shàng jiù yào fù gōng le cóng nà ér lái dào zhè ér bù lèi aSắp được hoạt động lại rồi Từ đó đến đây mệt lắm đúng không?

HSK 5
0:03s
mǎ shàng jiù fù gōng le nǐ fù bù liǎo gōng wǒ men zài zhè ér yǒu shén me yì yìSắp hoạt động lại ngay thôi Anh không hoạt động lại được đâu Chúng tôi ở đây có ý nghĩa gì?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men kàn bù míng bái nòng bù qīng chǔ dōu bú yào jǐnChúng ta không nhìn rõ không nắm rõ cũng không sao




