Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别说了 别说了" (bié shuō le bié shuō le) trong hội thoại tiếng Trung

别说了 别说了

bié shuō le bié shuō le

Đừng nói nữa, đừng nói nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
3:52
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这让我们怎么活啊 高厂长 我们上有老下有小啊zhè ràng wǒ men zěn me huó a gāo chǎng zhǎng wǒ men shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo aThế này bảo chúng tôi sống sao? Giám đốc Cao. Chúng tôi trên già dưới trẻ đây.
2别说了 别说了bié shuō le bié shuō leĐừng nói nữa, đừng nói nữa.
3我都理解 没有用wǒ dōu lǐ jiě méi yǒu yòngTôi đều hiểu cả. Không có tác dụng.

More Clips From Episode

Total 240 clips (Page 8 of 12)
不透了 走走走 再接着 虎哥 透一透嘛
HSK 6
0:03s
bù tòu le zǒu zǒu zǒu zài jiē zhe hǔ gē tòu yī tòu maKhông uống nữa, đi đi đi Lại tiếp tục Huynh Hổ, uống chút đi mà

什么情况
HSK 4
0:03s
shén me qíng kuàngTình hình thế nào?

绝对不能走 干什么去啊
HSK 5
0:03s
jué duì bù néng zǒu gàn shén me qù aTuyệt đối không được đi Đi đâu thế?

对 我给你面子了吧 是是是 是 早上九点
HSK 6
0:03s
duì wǒ gěi nǐ miàn zi le ba shì shì shì shì zǎo shàng jiǔ diǎnĐúng Tôi đã cho anh mặt mũi rồi đúng không? Vâng vâng, đúng vậy Chín giờ sáng

我敢保证 这种情况绝对不会太久 是是是 是是是
HSK 5
0:03s
wǒ gǎn bǎo zhèng zhè zhǒng qíng kuàng jué duì bú huì tài jiǔ shì shì shì shì shì shìTôi dám đảm bảo tình hình này chắc chắn không kéo dài Vâng vâng, đúng vậy

嗯哪 是吧 领导都说了 咱们再等等 怎么说
HSK 5
0:03s
ń nǎ shì ba lǐng dǎo dōu shuō le zán men zài děng děng zěn me shuōỪm Đúng không? Lãnh đạo đã nói rồi chúng ta cứ chờ thêm đi Thế nào rồi?

那啥情况啊 领导 咱们再去透一透
HSK 6
0:03s
nà shá qíng kuàng a lǐng dǎo zán men zài qù tòu yī tòuTình hình sao rồi, lãnh đạo? Chúng ta đi "thấu" thêm tý nữa

多大点事啊 是不是兄弟 透一透 透一透 透一透
HSK 6
0:03s
duō dà diǎn shì a shì bú shì xiōng dì tòu yī tòu tòu yī tòu tòu yī tòuCó to tát gì đâu, có phải huynh đệ không? "Thấu" một tý "Thấu" tý, "thấu" tý

别透了 透四回了
HSK 6
0:03s
bié tòu le tòu sì huí leĐừng "thấu" nữa "Thấu" bốn lần rồi

不不不 带你们去吃点好吃的
HSK 3
0:03s
bù bù bù dài nǐ men qù chī diǎn hǎo chī deKhông không không Dẫn các anh đi ăn chút gì ngon

七上八下的问题啊 其实就是 我们改革开放中
HSK 3
0:03s
qī shàng bā xià de wèn tí a qí shí jiù shì wǒ men gǎi gé kāi fàng zhōngvấn đề "bảy trên tám dưới" này thực ra chính là vấn đề chúng ta trong cải cách mở cửa

必须要面对的问题 我们躲不开
HSK 5
0:03s
bì xū yào miàn duì de wèn tí wǒ men duǒ bù kāinhất định phải đối mặt Chúng ta không tránh được

老 老解注意安全 你搞慢一点啊
HSK 6
0:03s
lǎo lǎo jiě zhù yì ān quán nǐ gǎo màn yì diǎn aLão, lão Giải cẩn thận Anh đi chậm thôi

咱们再透一透嘛 干啥呀 给个面子 给个面子
HSK 6
0:03s
zán men zài tòu yī tòu ma gàn shá ya gěi gè miàn zi gěi gè miàn ziChúng ta "thấu" thêm tý nữa mà Làm gì thế? Cho tôi chút thể diện, cho chút thể diện

马上就要复工了 从那儿来到这儿不累啊
HSK 3
0:03s
mǎ shàng jiù yào fù gōng le cóng nà ér lái dào zhè ér bù lèi aSắp được hoạt động lại rồi Từ đó đến đây mệt lắm đúng không?

马上就复工了 你复不了工 我们在这儿有什么意义
HSK 5
0:03s
mǎ shàng jiù fù gōng le nǐ fù bù liǎo gōng wǒ men zài zhè ér yǒu shén me yì yìSắp hoạt động lại ngay thôi Anh không hoạt động lại được đâu Chúng tôi ở đây có ý nghĩa gì?

躲开 再等一等嘛 走走走
HSK 6
0:03s
duǒ kāi zài děng yī děng ma zǒu zǒu zǒuTránh ra Chờ thêm chút nữa mà Đi đi, đi thôi

复工啦 复工啦
HSK 6
0:03s
fù gōng la fù gōng laHoạt động lại rồi! Hoạt động lại rồi!

我们看不明白 弄不清楚都不要紧
HSK 5
0:03s
wǒ men kàn bù míng bái nòng bù qīng chǔ dōu bú yào jǐnChúng ta không nhìn rõ không nắm rõ cũng không sao

然后让时间来做结论
HSK 5
0:03s
rán hòu ràng shí jiān lái zuò jié lùnrồi để thời gian đưa ra kết luận