Cách dùng "别说了 别说了" (bié shuō le bié shuō le) trong hội thoại tiếng Trung

biéshuōle biéshuōle

Đừng nói nữa, đừng nói nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
3:52
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这让我们怎么活啊 高厂长 我们上有老下有小啊zhè ràng wǒ men zěn me huó a gāo chǎng zhǎng wǒ men shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo aThế này bảo chúng tôi sống sao? Giám đốc Cao. Chúng tôi trên già dưới trẻ đây.
2别说了 别说了bié shuō le bié shuō leĐừng nói nữa, đừng nói nữa.
3我都理解 没有用wǒ dōu lǐ jiě méi yǒu yòngTôi đều hiểu cả. Không có tác dụng.

More Clips From Episode

Total 240 clips (Page 9 of 12)
是检验真理的唯一标准
HSK 7
0:03s
shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔnlà tiêu chuẩn duy nhất kiểm nghiệm chân lý

所以啊 这个七上八下的问题啊
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ a zhè ge qī shàng bā xià de wèn tí aCho nên vấn đề "bảy trên tám dưới" này

等回过头来 我们再来检验它 取舍它
HSK 6
0:03s
děng huí guò tóu lái wǒ men zài lái jiǎn yàn tā qǔ shě tāđợi khi quay đầu nhìn lại chúng ta sẽ kiểm nghiệm nó lựa chọn nó

我可以负责任地 告诉你们
HSK 2
0:03s
wǒ kě yǐ fù zé rèn dì gào sù nǐ menTôi có thể chịu trách nhiệm. mà nói với các đồng chí.

你们要感谢秋萍同志
HSK 7
0:03s
nǐ men yào gǎn xiè qiū píng tóng zhìCác đồng chí phải cảm ơn Thu Bình.

秋萍同志啊 这次就是 因为你的坚持上报
HSK 7
0:03s
qiū píng tóng zhì a zhè cì jiù shì yīn wèi nǐ de jiān chí shàng bàoĐồng chí Thu Bình à. Lần này chính là. nhờ sự kiên trì báo cáo của em.

让大家原本哪 就偷偷摸摸干的 这件事啊
HSK 6
0:03s
ràng dà jiā yuán běn nǎ jiù tōu tōu mō mō gàn de zhè jiàn shì akhiến cho việc mà mọi người. vốn làm lén lút. việc này.

给它挑明了 还得到了 上级的这个批示
HSK 6
0:03s
gěi tā tiǎo míng le hái dé dào le shàng jí de zhè ge pī shìđược đưa ra ánh sáng. lại còn nhận được. chỉ thị của cấp trên.

就是你 你 你遇到问题的时候 你必须要拿到这个
HSK 4
0:03s
jiù shì nǐ nǐ nǐ yù dào wèn tí de shí hòu nǐ bì xū yào ná dào zhè geChính là, cậu, cậu. Khi cậu gặp vấn đề. cậu phải đưa nó lên.

这个桌面上来解决了 你才能安心地生产
HSK 7
0:03s
zhè ge zhuō miàn shàng lái jiě jué le nǐ cái néng ān xīn dì shēng chǎncái bàn này để giải quyết. thì mới yên tâm sản xuất được.

书记 你就把她弄走吧
HSK 7
0:03s
shū jì nǐ jiù bǎ tā nòng zǒu baBí thư, ông đưa cô ấy đi đi.

我知道你把她派过来 是为了看着我的
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ bǎ tā pài guò lái shì wèi le kàn zhe wǒ deTôi biết ông cử cô ấy tới. là để giám sát tôi.

我现在已经知道 我的问题了
HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài yǐ jīng zhī dào wǒ de wèn tí leGiờ tôi đã biết. vấn đề của mình rồi.

我以后会改的还不行吗 我 我会注意的
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ hòu huì gǎi de hái bù xíng ma wǒ wǒ huì zhù yì deSau này tôi sẽ sửa, được chưa? Tôi, tôi sẽ chú ý.

不是 我是发现 你是得了便宜还卖乖
HSK 3
0:03s
bú shì wǒ shì fā xiàn nǐ shì dé le pián yi hái mài guāiKhông phải, tôi phát hiện. cậu là được voi đòi tiên.

你得感谢她 要不是她 你们会出大事的 你知道吗
HSK 5
0:03s
nǐ dé gǎn xiè tā yào bú shì tā nǐ men huì chū dà shì de nǐ zhī dào maCậu phải cảm ơn cô ấy. Nếu không có cô ấy. các cậu đã xảy ra đại sự rồi. Cậu biết không?

说轻了 没用 这说重了呢 她还跟你翻脸
HSK 4
0:03s
shuō qīng le méi yòng zhè shuō zhòng le ne tā hái gēn nǐ fān liǎnnói nhẹ thì vô dụng. Còn nói nặng. cô ấy lại giận dỗi với cậu.

有句老话说得好 这豆腐掉在灰里边
HSK 5
0:03s
yǒu jù lǎo huà shuō dé hǎo zhè dòu fǔ diào zài huī lǐ biānCó câu cổ ngữ nói hay lắm. Đậu phụ rơi vào đống tro.

反正她已经来我们基层 锻炼过了
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng tā yǐ jīng lái wǒ men jī céng duàn liàn guò leDù sao cô ấy cũng đã xuống cơ sở. rèn luyện rồi.

您就把她调回县里边吧 人 人家一小姑娘
HSK 5
0:03s
nín jiù bǎ tā diào huí xiàn lǐ biān ba rén rén jiā yī xiǎo gū niángÔng cứ điều cô ấy về huyện đi. Người ta, người ta một cô gái nhỏ.