Cách dùng "你们的发言让我很感动" (nǐ men de fā yán ràng wǒ hěn gǎn dòng) trong hội thoại tiếng Trung

mendeyánrànghěngǎndòng

Phát biểu của các anh làm tôi rất cảm động

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
12:45
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1解副镇长 谭副镇长jiě fù zhèn zhǎng tán fù zhèn zhǎngPhó trấn Giải, Phó trấn Đàm
2你们的发言让我很感动nǐ men de fā yán ràng wǒ hěn gǎn dòngPhát biểu của các anh làm tôi rất cảm động
3我没想到 你们会这么深刻地 跟我去交流wǒ méi xiǎng dào nǐ men huì zhè me shēn kè dì gēn wǒ qù jiāo liúTôi không ngờ Các anh lại sâu sắc như vậy Để trao đổi với tôi

More Clips From Episode

Total 240 clips (Page 3 of 12)
郑书记 你回来得正好 这里的情况
HSK 7
0:03s
zhèng shū jì nǐ huí lái de zhèng hǎo zhè lǐ de qíng kuàngBí thư Trịnh, anh về đúng lúc quá Tình hình ở đây

我跟你汇报一下 现在他们这个工厂 不能再开工了
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ huì bào yī xià xiàn zài tā men zhè ge gōng chǎng bù néng zài kāi gōng leTôi báo cáo với anh Bây giờ nhà máy này của họ Không thể tiếp tục hoạt động

咱们俩待会儿再说 好 好吧 我说两句
HSK 4
0:03s
zán men liǎ dài huì er zài shuō hǎo hǎo ba wǒ shuō liǎng jùHai chúng ta lát nữa nói sau Được, được thôi Tôi nói vài câu

先散了再说 散了啊 干吗呢
HSK 6
0:03s
xiān sàn le zài shuō sàn le a gàn má neGiải tán đã rồi hãy nói Giải tán đi, làm gì thế?

高厂长 你的工人让人散了啊 成何体统嘛 散
HSK 6
0:03s
gāo chǎng zhǎng nǐ de gōng rén ràng rén sàn le a chéng hé tǐ tǒng ma sànGiám đốc Cao Công nhân của chị bảo người ta giải tán đi Thành ra cái gì chứ? Giải tán

走吧 走吧 咱们那边说 书记 书记
HSK 7
0:03s
zǒu ba zǒu ba zán men nà biān shuō shū jì shū jìĐi thôi, đi thôi, chúng ta sang đó nói Bí thư, bí thư

行行行 待会儿再说 待会儿再说 你搞什么
HSK 5
0:03s
xíng xíng xíng dài huì er zài shuō dài huì er zài shuō nǐ gǎo shén meĐược rồi, được rồi Lát nữa nói sau, lát nữa nói sau Anh làm cái gì thế?

我又不是去外星 对吧
HSK 3
0:03s
wǒ yòu bú shì qù wài xīng duì baTôi đâu phải đi lên hành tinh khác. Đúng không?

事关七上八下 等不了 七上八下
HSK 3
0:03s
shì guān qī shàng bā xià děng bù liǎo qī shàng bā xiàViệc liên quan đến "thất thượng bát hạ", không thể chờ được. "Thất thượng bát hạ".

现在整个月海的人心 才是被你搞得七上八下
HSK 5
0:03s
xiàn zài zhěng gè yuè hǎi de rén xīn cái shì bèi nǐ gǎo dé qī shàng bā xiàGiờ đây lòng người cả Nguyệt Hải. Mới chính là bị anh làm cho "thất thượng bát hạ".

我就是拉个大客户来了 人家人都已经来了
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì lā gè dà kè hù lái le rén jiā rén dōu yǐ jīng lái leTôi chỉ là kéo một đại khách hàng về thôi. Người ta người đã đến nơi rồi.

把我这脸往哪儿搁 把咱月海人的脸 往哪儿搁
HSK 7
0:03s
bǎ wǒ zhè liǎn wǎng nǎ ér gē bǎ zán yuè hǎi rén de liǎn wǎng nǎ ér gēMặt mũi tôi để đâu? Mặt mũi người Nguyệt Hải chúng ta. Để đâu?

雇工违规的问题吗 人家是来做生意的 哪有心情
HSK 6
0:03s
gù gōng wéi guī de wèn tí ma rén jiā shì lái zuò shēng yì de nǎ yǒu xīn qíngVấn đề thuê công nhân vi phạm quy định sao? Người ta đến để làm ăn. Làm gì có tâm trạng.

不就是靠人多吗 这件事情不是一件小事
HSK 5
0:03s
bù jiù shì kào rén duō ma zhè jiàn shì qíng bú shì yī jiàn xiǎo shìChẳng phải là dựa vào đông người sao? Việc này không phải chuyện nhỏ.

视而不见 这件事情 就像一个定时炸弹
HSK 3
0:03s
shì ér bù jiàn zhè jiàn shì qíng jiù xiàng yí gè dìng shí zhà dànLàm ngơ được. Việc này. Giống như một quả bom hẹn giờ.

不管怎么样 现在先得让月海 那些超标的工厂
HSK 7
0:03s
bù guǎn zěn me yàng xiàn zài xiān dé ràng yuè hǎi nà xiē chāo biāo dì gōng chǎngDù thế nào đi nữa. Giờ trước hết phải để Nguyệt Hải. Những nhà máy vượt tiêu chuẩn đó.

先暂时停一停 我们去跟县里面汇报
HSK 6
0:03s
xiān zàn shí tíng yī tíng wǒ men qù gēn xiàn lǐ miàn huì bàoTạm thời dừng lại đã. Chúng ta đi báo cáo lên huyện.

你怎么不让月海建城 也停了呢
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me bù ràng yuè hǎi jiàn chéng yě tíng le neSao anh không để việc xây Nguyệt Hải. Cũng dừng luôn đi?

你是不是觉得 只有你最聪明啊 我告诉你
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì jué de zhǐ yǒu nǐ zuì cōng míng a wǒ gào sù nǐCó phải cô nghĩ rằng. Chỉ có cô là thông minh nhất không? Tôi nói cho cô biết.

这些文件 我之前就已经知道了
HSK 4
0:03s
zhè xiē wén jiàn wǒ zhī qián jiù yǐ jīng zhī dào leNhững tài liệu này. Tôi đã biết từ trước rồi.