Cách dùng "这 这是什么意思啊" (zhè zhè shì shén me yì si a) trong hội thoại tiếng Trung
这 这是什么意思啊
Cái... cái này là ý gì vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:13
sù dù kuài shēn tǐ ruò a xiōng dì què shí yě dǐng bù shàng qù
速度快身体弱啊兄弟 确实也顶不上去
“Nhanh thì nhanh nhưng thể hình yếu, anh em ạ. [Quy tắc Nghị sự Robert] Đúng là cũng khó trụ được.”
LINE 0224:18
PLAYING SCENEzhè zhè shì shén me yì si a
这 这是什么意思啊
“Cái... cái này là ý gì vậy?”
LINE 0324:21
luó bó tè yì shì fǎ zé fǎ zé shì yī zhǒng gāo xiào yǒu xù de tǎo lùn fāng fǎ
罗伯特议事法则 法则 是一种高效有序的讨论方法
“[Quy tắc Nghị sự Robert] - Quy tắc nghị sự Robert - Quy tắc? là một phương pháp thảo luận hiệu quả và có trật tự,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 3 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
rú guǒ wǒ men xiàn zài yòng yǐ yǒu de xiàn suǒ qù zhà tāNếu bây giờ chúng ta dùng những manh mối hiện có để lừa hắn,

HSK 5
0:03s
wǒ men zǒng děi yǒu gè luó jí wǒ men xiàn zài shì méi yǒu luó jí dethì ít nhất chúng ta cũng phải có logic. Hiện giờ chúng ta chẳng có logic gì cả.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dà jiào liàn néng bù néng gěi wǒ chuán shòu yì diǎn zhàn shù aHuấn luyện viên có thể chỉ cho tôi vài chiến thuật không?

HSK 7
0:03s
shuō ba yīn wèi duì fāng de fáng shǒu zhàn lüè bǐ jiào qiángNói đi. Vì hàng phòng ngự của đối phương rất mạnh,

HSK 7
0:03s
gōng pò mì jí fáng shǒu děng děng děng děng děng nǐ shuō màn yì diǎncách phá hàng thủ dày đặc. Khoan, khoan, khoan. Anh nói chậm chút.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
fáng shǒu fǎn jī duì ba zhè yī cì wǒ men zhí jiē zhào bān"phòng ngự phản công" đúng chứ? [Kế hoạch chiến thuật Ngân Tượng Vũ Châu] Lần này cứ bê nguyên chiến thuật đó,

HSK 1
0:03s
fēn fēn zhōng miǎo shā tā men[Kế hoạch chiến thuật Ngân Tượng Vũ Châu] đảm bảo hạ bọn họ trong tích tắc.

HSK 7
0:03s
zhí jiē zhào bān dāng rán bù xíng a yào bù shì shì qián chǎng yā pòBê nguyên thì tất nhiên là không được. Hay thử pressing tầm cao xem? [Kế hoạch chiến thuật Ngân Tượng Vũ Châu]

HSK 6
0:03s
míng míng lā shàng qù jiù hǎo le ya duì ya tā sù dù kuài aCho Minh dâng lên là được mà. Đúng đấy. Cậu ấy tốc độ.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de fáng shǒu fǎn jī zài zhè ge bǐ sài lǐ miàn bù tài hé shì[1. Phòng ngự phản công] [2. Gây áp lực tầm cao][3. Tổng lực công thủ] Em thấy phòng ngự phản công không thích hợp trong trận đấu này.

HSK 5
0:03s
jiù shì bié rén rén gāo mǎ dà de zán men zhuàng bù guò bié rénThì là đối phương ai cũng cao to, chúng ta tì đè không lại họ.

HSK 4
0:03s
wǒ men rú guǒ gēn tā men dǎ chí jiǔ zhàn de huà kěn dìng shì méi yǒu shèng suàn deNếu chúng ta kéo họ vào cuộc chiến thể lực, chắc chắn sẽ không có cơ hội thắng.