Cách dùng "打碎牙往肚里咽 师父" (dǎ suì yá wǎng dù lǐ yàn shī fù) trong hội thoại tiếng Trung
打碎牙往肚里咽 师父
Gặp khó khăn lại ngậm đắng nuốt cay một mình. Thầy à, tính ra Hiểu Hà cũng là đàn em của em,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
16:12
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这晓荷都长这么大了 还这么叛逆 有了困难 | zhè xiǎo hé dōu zhǎng zhè me dà le hái zhè me pàn nì yǒu le kùn nán | Hiểu Hà lớn thế rồi mà vẫn bướng bỉnh như vậy. Gặp khó khăn lại ngậm đắng nuốt cay một mình. |
| 2▶ | 打碎牙往肚里咽 师父 | dǎ suì yá wǎng dù lǐ yàn shī fù | Gặp khó khăn lại ngậm đắng nuốt cay một mình. Thầy à, tính ra Hiểu Hà cũng là đàn em của em, |
| 3 | 晓荷算起来也是我师妹 一样学了六年刑侦 | xiǎo hé suàn qǐ lái yě shì wǒ shī mèi yī yàng xué le liù nián xíng zhēn | Thầy à, tính ra Hiểu Hà cũng là đàn em của em, cũng học điều tra hình sự sáu năm. |

