Cách dùng "想要让他活命 就都得听我的 好" (xiǎng yào ràng tā huó mìng jiù dōu dé tīng wǒ de hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
想要让他活命 就都得听我的 好
muốn nó sống thì tất cả đều phải nghe lời ta! Được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
17:25
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哪里像你 少跟我耍什么花样 我告诉你们 | nǎ lǐ xiàng nǐ shǎo gēn wǒ shuǎ shén me huā yàng wǒ gào sù nǐ men | đâu giống như cô. Đừng có giở trò với ta. Ta nói cho các người biết, |
| 2▶ | 想要让他活命 就都得听我的 好 | xiǎng yào ràng tā huó mìng jiù dōu dé tīng wǒ de hǎo | muốn nó sống thì tất cả đều phải nghe lời ta! Được. |
| 3 | 我们听你的 | wǒ men tīng nǐ de | Bọn ta nghe ông. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào tā men jiù shì xiǎng fāng shè fǎ dì xiǎng gǎn wǒ zǒuCon biết bọn họ đang tìm mọi cách để đuổi con đi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè kě shì nǐ zhǐ shǐ de wǒ ràng wǒ qù zhǎo jiāo shāngTẩu sai ta làm việc này mà. Tẩu bảo ta đi tìm thương nhân bán keo

HSK 5
0:03s
zhè zhī hòu de shì hǎo shì huài nà jiù yǔ wǒ wú guān le yasau đó tốt hay xấu thì đâu có liên quan gì đến ta.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
cháng cháng wǒ kǎo de huǒ hòu zěn me yàng chī wán jiù kě yǐ zǒu leNếm thử xem ta nướng lửa có vừa không. Ăn xong thì mới được lên đường.

HSK 4
0:03s












