Cách dùng "不是不是 见死不救" (bú shì bú shì jiàn sǐ bù jiù) trong hội thoại tiếng Trung
不是不是 见死不救
bú shì bú shì jiàn sǐ bù jiù
Không phải, không phải. Thấy chết không cứu.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
2:33
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而你做了什么 | ér nǐ zuò le shén me | Còn cô đã làm gì? |
| 2▶ | 不是不是 见死不救 | bú shì bú shì jiàn sǐ bù jiù | Không phải, không phải. Thấy chết không cứu. |
| 3 | 落井下石 不是 还替杀人犯开脱 不是我 不是的 | luò jǐng xià shí bú shì hái tì shā rén fàn kāi tuō bú shì wǒ bú shì de | Dậu đổ bìm leo. Không phải. Còn biện hộ cho kẻ sát nhân. Không phải tôi, không phải thế. |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
nǐ kě zhēn shì máng rén xiā qí mǎ yè bàn lín shēn chí aAnh đúng là người mù cưỡi ngựa đêm Nửa đêm đến bên vực sâu.

HSK 4
0:03s
zhè me hēi dēng xiā huǒ de yě gǎn luàn pǎoTrời tối đen như mực thế này mà cũng dám chạy lung tung.

HSK 1
0:03s
děng yí xià děng yí xià wǒ shuō wǒ shuō wǒ shuōĐợi đã, đợi đã. Tôi nói, tôi nói, tôi nói.

HSK 5
0:03s
kāi shǐ gěi tā ān pái xiāng qīn cuī tā zhǎo duì xiàngbắt đầu sắp xếp hẹn hò cho cô ấy, thúc giục cô ấy tìm đối tượng.

HSK 6
0:03s
tā men jiù kāi shǐ bù tíng dì chǎo jià bù tíng dì fēn shǒuhọ bắt đầu cãi nhau không ngừng, chia tay không ngừng.

HSK 2
0:03s
wǒ jué de bú duì jìn wǒ chū lái tā tā yǐ jīngtôi thấy không ổn, tôi chạy ra. Anh ta... anh ta đã...

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè lǐ miàn kě shì yǒu bù shǎo nǐ hé zhāng wěi de shì pín aTrong này có không ít video của cô và Zhang Wei đấy.

HSK 6
0:03s
jiù gēn zhāng wěi nào fēn shǒu chǎo jià fēn shǒu chǎo jià fēn shǒuliền đòi chia tay Zhang Wei. Cãi nhau chia tay, cãi nhau chia tay.










