Cách dùng "我是真没想到" (wǒ shì zhēn méi xiǎng dào) trong hội thoại tiếng Trung

shìzhēnméixiǎngdào

Tôi thực sự không ngờ

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
7:48
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但是dàn shìNhưng...
2我是真没想到wǒ shì zhēn méi xiǎng dàoTôi thực sự không ngờ
3他用了那把刀tā yòng le nà bǎ dāoanh ta lại dùng con dao đó.

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 3 of 4)
现在自首也还来得及 三个问题
HSK 7
0:03s
xiàn zài zì shǒu yě hái lái de jí sān gè wèn tíBây giờ đầu thú vẫn còn kịp Ba câu hỏi

我可是恨不得 早早就有人发现他死了
HSK 7
0:03s
wǒ kě shì hèn bù dé zǎo zǎo jiù yǒu rén fā xiàn tā sǐ leTôi còn mong sớm có người phát hiện hắn chết rồi

早知道我就自己动手了
HSK 5
0:03s
zǎo zhī dào wǒ jiù zì jǐ dòng shǒu leBiết thế tôi đã tự tay ra tay rồi

收手吧 不要再错下去了
HSK 2
0:03s
shōu shǒu ba bú yào zài cuò xià qù leDừng tay đi, đừng sai lầm thêm nữa

还没有问警察同志您怎么称呼
HSK 7
0:03s
hái méi yǒu wèn jǐng chá tóng zhì nín zěn me chēng hūvẫn chưa hỏi đồng chí cảnh sát xưng hô thế nào

这二十几年里也没少做坏事 缺德事
HSK 1
0:03s
zhè èr shí jǐ nián lǐ yě méi shǎo zuò huài shì quē dé shìHơn hai mươi năm nay cũng không ít lần làm việc xấu việc vô đạo đức

我能替我们家把仇给报了
HSK 7
0:03s
wǒ néng tì wǒ men jiā bǎ chóu gěi bào leTôi có thể thay nhà tôi báo thù

没什么遗憾了 把东西放下 放下
HSK 5
0:03s
méi shén me yí hàn le bǎ dōng xī fàng xià fàng xiàchẳng còn gì hối tiếc nữa Bỏ thứ đó xuống Bỏ xuống

看来你们是不想走了
HSK 3
0:03s
kàn lái nǐ men shì bù xiǎng zǒu leXem ra các anh không muốn đi

到了我该付出代价的时候了
HSK 6
0:03s
dào le wǒ gāi fù chū dài jià de shí hòu leđã đến lúc con phải trả giá rồi

我现在只要闭上眼 就是晓鸥的脸
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài zhǐ yào bì shàng yǎn jiù shì xiǎo ōu de liǎnGiờ đây, hễ nhắm mắt lại là thấy khuôn mặt của Hiểu Âu

不管是真是假 还需要进一步调查
HSK 5
0:03s
bù guǎn shì zhēn shì jiǎ hái xū yào jìn yí bù diào chádù là thật hay giả vẫn cần điều tra thêm

你们喝好吃好 还有菜啊 还有菜 马上 马上
HSK 3
0:03s
nǐ men hē hǎo chī hǎo hái yǒu cài a hái yǒu cài mǎ shàng mǎ shàngCác anh uống ngon ăn no nhé Còn món nữa, còn món nữa Ngay đây, ngay đây

来来来 身体健康
HSK 3
0:03s
lái lái lái shēn tǐ jiàn kāngNào nào, chúc sức khỏe

你帮我弄弄后边的脖子 全是汗 别动别动别动
HSK 6
0:03s
nǐ bāng wǒ nòng nòng hòu biān de bó zi quán shì hàn bié dòng bié dòng bié dòngAnh giúp em lau cái cổ phía sau Toàn mồ hôi, đừng động đậy

鲍黑根本没有 把火哥那点货放在眼里
HSK 5
0:03s
bào hēi gēn běn méi yǒu bǎ huǒ gē nà diǎn huò fàng zài yǎn lǐBao Hei căn bản không hề để mắt tới mấy món hàng của anh Hỏa

夜太黑了 要是有一束光该多好
HSK 5
0:03s
yè tài hēi le yào shì yǒu yī shù guāng gāi duō hǎoĐêm quá tối giá có một tia sáng thì tốt biết bao

可她从来都不是等光来的人
HSK 4
0:03s
kě tā cóng lái dōu bú shì děng guāng lái de rénNhưng cô ấy chưa bao giờ là người chờ ánh sáng

她选择亲自点亮这束光
HSK 5
0:03s
tā xuǎn zé qīn zì diǎn liàng zhè shù guāngCô ấy chọn tự mình thắp lên tia sáng ấy

她将成为那束光引领着我
HSK 7
0:03s
tā jiāng chéng wéi nà shù guāng yǐn lǐng zhe wǒCô ấy sẽ là tia sáng ấy dẫn lối tôi