Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我是真没想到" (wǒ shì zhēn méi xiǎng dào) trong hội thoại tiếng Trung

我是真没想到

wǒ shì zhēn méi xiǎng dào

Tôi thực sự không ngờ

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
7:48
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但是dàn shìNhưng...
2我是真没想到wǒ shì zhēn méi xiǎng dàoTôi thực sự không ngờ
3他用了那把刀tā yòng le nà bǎ dāoanh ta lại dùng con dao đó.

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 2 of 4)
是我 是我怎么了 就是我
HSK 2
0:03s
shì wǒ shì wǒ zěn me le jiù shì wǒLà tôi. Là tôi thì sao? Chính là tôi!

这么长时间 张炜压根就没想分手
HSK 5
0:03s
zhè me zhǎng shí jiān zhāng wěi yā gēn jiù méi xiǎng fēn shǒuSuốt thời gian dài như vậy, Zhang Wei căn bản chẳng muốn chia tay.

我想让他带那把刀 去吓唬晓鸥一下
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng ràng tā dài nà bǎ dāo qù xià hǔ xiǎo ōu yī xiàTôi muốn anh ta mang con dao đó để dọa Hiểu Âu một chút.

我没想让他杀晓鸥啊
HSK 6
0:03s
wǒ méi xiǎng ràng tā shā xiǎo ōu aTôi không muốn anh ta giết Hiểu Âu đâu.

像这样厚颜无耻的人
HSK 3
0:03s
xiàng zhè yàng hòu yán wú chǐ de rénNhững kẻ vô liêm sỉ như thế này,

不予以惩罚 是不是太对不起死了的人了
HSK 7
0:03s
bù yǔ yǐ chéng fá shì bú shì tài duì bù qǐ sǐ le de rén lenếu không trừng phạt, đúng không quá phụ lòng người đã chết?

我们掌握的线索太少了
HSK 6
0:03s
wǒ men zhǎng wò de xiàn suǒ tài shǎo leManh mối chúng ta nắm được quá ít.

目的嘛 是打着替天行道 伸张正义的旗号
HSK 7
0:03s
mù dì ma shì dǎ zhe tì tiān xíng dào shēn zhāng zhèng yì de qí hàoMục đích ư, là giương cao ngọn cờ "thay trời hành đạo", thực thi công lý

便冲上了排行榜的首位 好几十万的点击量
HSK 7
0:03s
biàn chōng shàng le pái háng bǎng de shǒu wèi hǎo jǐ shí wàn de diǎn jī liàngđã vọt lên vị trí đầu bảng xếp hạng. Hàng chục vạn lượt xem.

但还是引起了不小的舆情
HSK 4
0:03s
dàn hái shì yǐn qǐ le bù xiǎo de yú qíngnhưng vẫn gây ra dư luận không nhỏ.

我不得好死
HSK 1
0:03s
wǒ bù dé hǎo sǐTôi sẽ chết không toàn thây.

这家伙真是疯了
HSK 7
0:03s
zhè jiā huo zhēn shì fēng leTên này đúng là điên rồi.

在外面多待一分钟都是隐患
HSK 7
0:03s
zài wài miàn duō dài yì fēn zhōng dōu shì yǐn huànở ngoài thêm một phút cũng là mối họa.

我是真想给你弄点好吃的 这附近什么也没有
HSK 4
0:03s
wǒ shì zhēn xiǎng gěi nǐ nòng diǎn hǎo chī de zhè fù jìn shén me yě méi yǒuThật sự muốn kiếm đồ ngon cho cậu, nhưng quanh đây chẳng có gì cả.

够他藏一段时间了 咱们为什么就这么确定
HSK 5
0:03s
gòu tā cáng yī duàn shí jiān le zán men wèi shén me jiù zhè me què dìngcũng đủ cho hắn trốn một thời gian rồi. Tại sao chúng ta lại chắc chắn

什么狗屁风水啊
HSK 7
0:03s
shén me gǒu pì fēng shuǐ aPhong thủy cái khỉ gì

真以为咱找不着他 拿他没辙呢
HSK 7
0:03s
zhēn yǐ wéi zán zhǎo bù zhe tā ná tā méi zhé neThật sự nghĩ ta không tìm ra hắn không làm gì được hắn sao

记住喽 安全第一 不可冒进 听见没有
HSK 3
0:03s
jì zhù lóu ān quán dì yī bù kě mào jìn tīng jiàn méi yǒuNhớ kỹ, an toàn là trên hết Không được mạo hiểm tiến vào Nghe rõ chưa

我猜你有不少的问题想要问我
HSK 4
0:03s
wǒ cāi nǐ yǒu bù shǎo de wèn tí xiǎng yào wèn wǒTôi đoán anh có không ít câu hỏi muốn hỏi tôi

任何人都没有法外执法的权力
HSK 7
0:03s
rèn hé rén dōu méi yǒu fǎ wài zhí fǎ de quán lìKhông ai có quyền hành pháp ngoài vòng pháp luật