Cách dùng "我想让他带那把刀 去吓唬晓鸥一下" (wǒ xiǎng ràng tā dài nà bǎ dāo qù xià hǔ xiǎo ōu yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
我想让他带那把刀 去吓唬晓鸥一下
Tôi muốn anh ta mang con dao đó để dọa Hiểu Âu một chút.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
7:37
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他拿我当什么 | tā ná wǒ dāng shén me | Anh ta coi tôi là cái gì chứ? |
| 2▶ | 我想让他带那把刀 去吓唬晓鸥一下 | wǒ xiǎng ràng tā dài nà bǎ dāo qù xià hǔ xiǎo ōu yī xià | Tôi muốn anh ta mang con dao đó để dọa Hiểu Âu một chút. |
| 3 | 我知道晓鸥的性格 他只要带了刀 | wǒ zhī dào xiǎo ōu de xìng gé tā zhǐ yào dài le dāo | Tôi biết tính Hiểu Âu, chỉ cần anh ta mang dao, |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
nǐ kě zhēn shì máng rén xiā qí mǎ yè bàn lín shēn chí aAnh đúng là người mù cưỡi ngựa đêm Nửa đêm đến bên vực sâu.

HSK 4
0:03s
zhè me hēi dēng xiā huǒ de yě gǎn luàn pǎoTrời tối đen như mực thế này mà cũng dám chạy lung tung.

HSK 1
0:03s
děng yí xià děng yí xià wǒ shuō wǒ shuō wǒ shuōĐợi đã, đợi đã. Tôi nói, tôi nói, tôi nói.

HSK 5
0:03s
kāi shǐ gěi tā ān pái xiāng qīn cuī tā zhǎo duì xiàngbắt đầu sắp xếp hẹn hò cho cô ấy, thúc giục cô ấy tìm đối tượng.

HSK 6
0:03s
tā men jiù kāi shǐ bù tíng dì chǎo jià bù tíng dì fēn shǒuhọ bắt đầu cãi nhau không ngừng, chia tay không ngừng.

HSK 2
0:03s
wǒ jué de bú duì jìn wǒ chū lái tā tā yǐ jīngtôi thấy không ổn, tôi chạy ra. Anh ta... anh ta đã...

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè lǐ miàn kě shì yǒu bù shǎo nǐ hé zhāng wěi de shì pín aTrong này có không ít video của cô và Zhang Wei đấy.

HSK 6
0:03s
jiù gēn zhāng wěi nào fēn shǒu chǎo jià fēn shǒu chǎo jià fēn shǒuliền đòi chia tay Zhang Wei. Cãi nhau chia tay, cãi nhau chia tay.










