Cách dùng "趁他醉得不省人事的时候" (chèn tā zuì dé bù xǐng rén shì de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
趁他醉得不省人事的时候
(lợi dụng lúc ông ấy say đến bất tỉnh nhân sự)
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:56
bǎ把
tā他
yǐn引
qù去
le了
zhú竹
lín林
“(dụ ông ấy vào rừng trúc,)”
LINE 0230:58
PLAYING SCENEchèn趁
tā他
zuì醉
dé得
bù不
xǐng省
rén人
shì事
de的
shí时
hòu候
“(lợi dụng lúc ông ấy say đến bất tỉnh nhân sự)”
LINE 0331:00
jiāng将
tā他
fǔ俯
miàn面
cháo朝
xià下
“(đặt ông ấy nằm sấp xuống,)”
Show Information