Cách dùng "刚巧盖过了虫子噬咬的伤口" (gāng qiǎo gài guò le chóng zi shì yǎo de shāng kǒu) trong hội thoại tiếng Trung
刚巧盖过了虫子噬咬的伤口
vừa khéo che lấp các vết gặm nhấm của trùng độc.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:28
zhú竹
sǔn笋
zào造
chéng成
de的
shāng伤
kǒu口
“những vết thương do măng trúc gây ra”
LINE 0231:30
PLAYING SCENEgāng刚
qiǎo巧
gài盖
guò过
le了
chóng虫
zi子
shì噬
yǎo咬
de的
shāng伤
kǒu口
“vừa khéo che lấp các vết gặm nhấm của trùng độc.”
LINE 0331:33
suǒ所
yǐ以
zuì最
chū初
cì刺
shǐ史
fǔ府
de的
wǔ仵
zuò作
zài在
jiǎn检
yàn验
shí时
“Vì vậy mà ban đầu ngỗ tác của phủ thứ sử khám nghiệm,”
Show Information