Cách dùng "就用篝火把他们都围了起来" (jiù yòng gōu huǒ bǎ tā men dōu wéi le qǐ lái) trong hội thoại tiếng Trung
就用篝火把他们都围了起来
nên đã đốt lửa trại xung quanh để vây lại.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:41
gān干
rǎo扰
nǐ你
men们
diào调
chá查
“ảnh hưởng đến các người điều tra”
LINE 0236:43
PLAYING SCENEjiù就
yòng用
gōu篝
huǒ火
bǎ把
tā他
men们
dōu都
wéi围
le了
qǐ起
lái来
“nên đã đốt lửa trại xung quanh để vây lại.”
LINE 0336:44
tā他
men们
sǐ死
zhī之
qián前
“Trước khi họ chết,”
Show Information