Cách dùng "可近半年来失踪的百姓越来越多" (kě jìn bàn nián lái shī zōng de bǎi xìng yuè lái yuè duō) trong hội thoại tiếng Trung
可近半年来失踪的百姓越来越多
nhưng nửa năm nay ngày càng nhiều người dân mất tích,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:59
jiē皆
shì是
xiē些
liè猎
hù户
qiáo樵
fū夫
zhī之
liú流
“đối tượng chủ yếu là thợ săn hay tiều phu,”
LINE 0239:02
PLAYING SCENEkě可
jìn近
bàn半
nián年
lái来
shī失
zōng踪
de的
bǎi百
xìng姓
yuè越
lái来
yuè越
duō多
“nhưng nửa năm nay ngày càng nhiều người dân mất tích,”
LINE 0339:05
nán男
nǚ女
lǎo老
shào少
jiē皆
yǒu有
a啊
“nam nữ già trẻ đều có.”
Show Information