Cách dùng "可能已经身亡或是濒死" (kě néng yǐ jīng shēn wáng huò shì bīn sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
可能已经身亡或是濒死
có thể đã chết hoặc gần chết rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:36
liǔ柳
cì刺
shǐ史
diē跌
zài在
zhú竹
sǔn笋
shí时
“khi Liễu thứ sử ngã lên măng trúc”
LINE 0218:38
PLAYING SCENEkě可
néng能
yǐ已
jīng经
shēn身
wáng亡
huò或
shì是
bīn濒
sǐ死
“có thể đã chết hoặc gần chết rồi,”
LINE 0318:40
wú无
fǎ法
zhēng挣
zhá扎
“không vùng vẫy được.”
Show Information