Cách dùng "可有过剖验经验的仵作" (kě yǒu guò pōu yàn jīng yàn de wǔ zuò) trong hội thoại tiếng Trung
可有过剖验经验的仵作
Nhưng ngỗ tác có kinh nghiệm giải phẫu,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:40
zhēn真
yào要
pōu剖
yàn验
a啊
“Thật sự phải giải phẫu sao?”
LINE 0223:42
PLAYING SCENEkě可
yǒu有
guò过
pōu剖
yàn验
jīng经
yàn验
de的
wǔ仵
zuò作
“Nhưng ngỗ tác có kinh nghiệm giải phẫu,”
LINE 0323:45
kǒng恐
pà怕
yào要
dào到
lín邻
jìn近
zhōu州
fǔ府
qù去
qǐng请
le了
“e rằng phải sang châu phủ lân cận mời về.”
Show Information