Cách dùng "两次检验结果没有矛盾之处" (liǎng cì jiǎn yàn jié guǒ méi yǒu máo dùn zhī chù) trong hội thoại tiếng Trung
两次检验结果没有矛盾之处
Chỉ khi kết quả hai lần khám nghiệm không mâu thuẫn
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:17
xiān先
hòu后
jìn进
xíng行
chū初
yàn验
yǔ与
fù复
yàn验
“lần lượt tiến hành khám nghiệm sơ bộ và tái khám nghiệm.”
LINE 0225:20
PLAYING SCENEliǎng两
cì次
jiǎn检
yàn验
jié结
guǒ果
méi没
yǒu有
máo矛
dùn盾
zhī之
chù处
“Chỉ khi kết quả hai lần khám nghiệm không mâu thuẫn”
LINE 0325:22
cái才
néng能
suàn算
shù数
“mới được coi là hợp lệ.”
Show Information