Cách dùng "没见过死者被发现时的样子" (méi jiàn guò sǐ zhě bèi fā xiàn shí de yàng zi) trong hội thoại tiếng Trung
没见过死者被发现时的样子
cũng chưa thấy tình trạng thi thể lúc được phát hiện,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:53
nǐ你
méi没
yǒu有
qù去
guò过
àn案
fā发
xiàn现
chǎng场
“Ngươi chưa từng đến hiện trường vụ án,”
LINE 0224:55
PLAYING SCENEméi没
jiàn见
guò过
sǐ死
zhě者
bèi被
fā发
xiàn现
shí时
de的
yàng样
zi子
“cũng chưa thấy tình trạng thi thể lúc được phát hiện,”
LINE 0324:58
yě也
méi没
yǒu有
tīng听
wáng王
yé爷
“lại chưa từng nghe vương gia”
Show Information