Cách dùng "男女老少皆有啊" (nán nǚ lǎo shào jiē yǒu a) trong hội thoại tiếng Trung
男女老少皆有啊
nam nữ già trẻ đều có.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:02
kě可
jìn近
bàn半
nián年
lái来
shī失
zōng踪
de的
bǎi百
xìng姓
yuè越
lái来
yuè越
duō多
“nhưng nửa năm nay ngày càng nhiều người dân mất tích,”
LINE 0239:05
PLAYING SCENEnán男
nǚ女
lǎo老
shào少
jiē皆
yǒu有
a啊
“nam nữ già trẻ đều có.”
LINE 0339:09
zuì最
jìn近
zhài寨
zi子
lǐ里
“Dạo này trong trại”
Show Information