Cách dùng "你没有去过案发现场" (nǐ méi yǒu qù guò àn fā xiàn chǎng) trong hội thoại tiếng Trung
你没有去过案发现场
Ngươi chưa từng đến hiện trường vụ án,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:51
zhè这
yě也
bù不
néng能
guài怪
nǐ你
“Chuyện này cũng không thể trách ngươi.”
LINE 0224:53
PLAYING SCENEnǐ你
méi没
yǒu有
qù去
guò过
àn案
fā发
xiàn现
chǎng场
“Ngươi chưa từng đến hiện trường vụ án,”
LINE 0324:55
méi没
jiàn见
guò过
sǐ死
zhě者
bèi被
fā发
xiàn现
shí时
de的
yàng样
zi子
“cũng chưa thấy tình trạng thi thể lúc được phát hiện,”
Show Information