Cách dùng "然后老爷便怒气冲冲地摔门而去" (rán hòu lǎo yé biàn nù qì chōng chōng dì shuāi mén ér qù) trong hội thoại tiếng Trung
然后老爷便怒气冲冲地摔门而去
Sau đó lão gia nổi giận đùng đùng, sập cửa bỏ đi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:21
hái还
mà骂
le了
jù句
chù畜
sheng生
“còn mắng một câu súc sinh.”
LINE 0222:23
PLAYING SCENErán然
hòu后
lǎo老
yé爷
biàn便
nù怒
qì气
chōng冲
chōng冲
dì地
shuāi摔
mén门
ér而
qù去
“Sau đó lão gia nổi giận đùng đùng, sập cửa bỏ đi,”
LINE 0322:25
zhí直
bēn奔
hán韩
zhǎng长
shǐ史
fáng房
jiān间
“lao thẳng tới phòng Hàn trưởng sử.”
Show Information