Cách dùng "是案发后新长出来的" (shì àn fā hòu xīn zhǎng chū lái de) trong hội thoại tiếng Trung
是案发后新长出来的
(Phần mới mọc lên) (là mới mọc lên sau khi vụ án xảy ra.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:46
jìn浸
xuè血
bù部
fèn分
wǎng往
xià下
“(từ phần ngấm máu trở xuống)”
LINE 0216:48
PLAYING SCENEshì是
àn案
fā发
hòu后
xīn新
zhǎng长
chū出
lái来
de的
“(Phần mới mọc lên) (là mới mọc lên sau khi vụ án xảy ra.)”
LINE 0316:50
ér而
shàng上
miàn面
wèi未
jìn浸
xuè血
de的
bù部
fèn分
“Mà phần chưa ngấm máu ở bên trên”
Show Information