Cách dùng "体内养了很久的毒虫" (tǐ nèi yǎng le hěn jiǔ de dú chóng) trong hội thoại tiếng Trung

nèiyǎnglehěnjiǔdechóng

(Trùng độc ký sinh trong cơ thể) (trong cơ thể đã nuôi trùng độc rất lâu.)

Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:15
yǒu
liǎng
shì
bīng
gēn
liǔ
shì
jiāng
yàng

có hai binh sĩ giống Liễu Thế Giang,

LINE 0237:18
PLAYING SCENE
nèi
yǎng
le
hěn
jiǔ
de
chóng

(Trùng độc ký sinh trong cơ thể) (trong cơ thể đã nuôi trùng độc rất lâu.)

LINE 0337:20
zhè
xiē
chóng
cóng
men
nèi
bào
liè
ér
chū

(Trùng độc cắn thủng cơ thể chui ra ngoài) (Số trùng độc này) (gặm nhấm cơ thể họ để chui ra ngoài,)

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS2 E23
Timestamp37:18
TMDB ID124595