Cách dùng "先后进行初验与复验" (xiān hòu jìn xíng chū yàn yǔ fù yàn) trong hội thoại tiếng Trung
先后进行初验与复验
lần lượt tiến hành khám nghiệm sơ bộ và tái khám nghiệm.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:15
bì必
xū须
yóu由
liǎng两
míng名
bù不
tóng同
de的
wǔ仵
zuò作
“đều phải do hai ngỗ tác khác nhau”
LINE 0225:17
PLAYING SCENExiān先
hòu后
jìn进
xíng行
chū初
yàn验
yǔ与
fù复
yàn验
“lần lượt tiến hành khám nghiệm sơ bộ và tái khám nghiệm.”
LINE 0325:20
liǎng两
cì次
jiǎn检
yàn验
jié结
guǒ果
méi没
yǒu有
máo矛
dùn盾
zhī之
chù处
“Chỉ khi kết quả hai lần khám nghiệm không mâu thuẫn”
Show Information