Cách dùng "一桩明了得不能再明了的案子" (yī zhuāng míng liǎo dé bù néng zài míng liǎo de àn zi) trong hội thoại tiếng Trung
一桩明了得不能再明了的案子
Một vụ án rõ tới không thể rõ hơn nữa,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:26
bù不
zhī知
dào道
biān边
chuí陲
de的
jiǎn简
sù素
“không biết sự đơn giản ở biên cương.”
LINE 0218:28
PLAYING SCENEyī一
zhuāng桩
míng明
liǎo了
dé得
bù不
néng能
zài再
míng明
liǎo了
de的
àn案
zi子
“Một vụ án rõ tới không thể rõ hơn nữa,”
LINE 0318:30
hé何
bì必
rú如
cǐ此
dà大
fèi费
zhōu周
zhāng章
ne呢
“tội gì phải tốn công thế?”
Show Information