Cách dùng "咱们还得有明确的证据才行" (zán men hái dé yǒu míng què de zhèng jù cái xíng) trong hội thoại tiếng Trung
咱们还得有明确的证据才行
chúng ta vẫn cần có chứng cứ xác thực mới được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:32
zhǐ只
shì是
shì事
guān关
yù玉
lán澜
fū夫
rén人
hé和
wáng亡
zhě者
de的
míng名
yù誉
“Chỉ là việc này liên quan đến danh dự của Ngọc Lan phu nhân và người đã khuất,”
LINE 0223:36
PLAYING SCENEzán咱
men们
hái还
dé得
yǒu有
míng明
què确
de的
zhèng证
jù据
cái才
xíng行
“chúng ta vẫn cần có chứng cứ xác thực mới được.”
LINE 0323:40
zhēn真
yào要
pōu剖
yàn验
a啊
“Thật sự phải giải phẫu sao?”
Show Information