Cách dùng "这恐怕要对柳刺史进行剖验才行" (zhè kǒng pà yào duì liǔ cì shǐ jìn xíng pōu yàn cái xíng) trong hội thoại tiếng Trung
这恐怕要对柳刺史进行剖验才行
Thế e là phải giải phẫu Liễu thứ sử khám nghiệm mới được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:02
huǎn缓
huǎn缓
cì刺
pò破
de的
“khi măng mọc lên.”
LINE 0218:05
PLAYING SCENEzhè这
kǒng恐
pà怕
yào要
duì对
liǔ柳
cì刺
shǐ史
jìn进
xíng行
pōu剖
yàn验
cái才
xíng行
“Thế e là phải giải phẫu Liễu thứ sử khám nghiệm mới được.”
LINE 0318:08
dàn但
liǔ柳
cì刺
shǐ史
shī尸
gǔ骨
wèi未
hán寒
“Nhưng thi thể Liễu thứ sử chưa lạnh,”
Show Information