Cách dùng "那个惨啊 - 我都晓得 - 别说了" (nà ge cǎn a - wǒ dōu xiǎo de - bié shuō le) trong hội thoại tiếng Trung

gecǎna -- dōuxiǎode -- biéshuōle

Cảnh sát Nhiễm chết thê thảm lắm, đến tôi còn biết mà. - Đừng nói nữa. - Sao ông ấy không biết?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
4:28
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他是怎么了?老糊涂了吧? 冉警官死的时候tā shì zěn me le ? lǎo hú tú le ba ? rǎn jǐng guān sǐ de shí hòuÔng ấy sao vậy? Già rồi nên lẫn à? Cảnh sát Nhiễm chết thê thảm lắm, đến tôi còn biết mà.
2那个惨啊 - 我都晓得 - 别说了nà ge cǎn a - wǒ dōu xiǎo de - bié shuō leCảnh sát Nhiễm chết thê thảm lắm, đến tôi còn biết mà. - Đừng nói nữa. - Sao ông ấy không biết?
3- 他怎么会不晓得? - 你说什么?- tā zěn me huì bù xiǎo de ? - nǐ shuō shén me ?- Đừng nói nữa. - Sao ông ấy không biết? - Anh nói gì? Anh im đi! - Bố à!

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 5 of 5)
也对不起我爸妈
HSK 1
0:03s
yě duì bù qǐ wǒ bà mācó lỗi với cả bố mẹ tôi.

小冉 人是你杀的吗?
HSK 6
0:03s
xiǎo rǎn rén shì nǐ shā de ma ?Tiểu Nhiễm, cậu là kẻ giết người à?

老子一百年都不求一次领导
HSK 6
0:03s
lǎo zi yì bǎi nián dōu bù qiú yī cì lǐng dǎoBao nhiêu năm nay ông đây chưa từng đi cầu cạnh lãnh đạo.

你龟缩在这里 你告诉我你破不了案
HSK 4
0:03s
nǐ guī suō zài zhè lǐ nǐ gào sù wǒ nǐ pò bù liǎo ànThế mà cậu trốn ở đây, nói với tôi không phá được án?

我根本就不配做刑警
HSK 5
0:03s
wǒ gēn běn jiù bù pèi zuò xíng jǐngTôi không xứng làm cảnh sát hình sự.

走啊 走不走?
HSK 2
0:03s
zǒu a zǒu bù zǒu ?Đi nào! Có đi không?

走不走?
HSK 2
0:03s
zǒu bù zǒu ?Có đi không?

不查 老子自己去查
HSK 3
0:03s
bù chá lǎo zi zì jǐ qù cháCậu không đi thì ông đây tự điều tra.

一点男人样都没有
HSK 6
0:03s
yì diǎn nán rén yàng dōu méi yǒuChẳng có bản lĩnh đàn ông.