Cách dùng "那个惨啊 - 我都晓得 - 别说了" (nà ge cǎn a - wǒ dōu xiǎo de - bié shuō le) trong hội thoại tiếng Trung
那个惨啊 - 我都晓得 - 别说了
Cảnh sát Nhiễm chết thê thảm lắm, đến tôi còn biết mà. - Đừng nói nữa. - Sao ông ấy không biết?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
4:28
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他是怎么了?老糊涂了吧? 冉警官死的时候 | tā shì zěn me le ? lǎo hú tú le ba ? rǎn jǐng guān sǐ de shí hòu | Ông ấy sao vậy? Già rồi nên lẫn à? Cảnh sát Nhiễm chết thê thảm lắm, đến tôi còn biết mà. |
| 2▶ | 那个惨啊 - 我都晓得 - 别说了 | nà ge cǎn a - wǒ dōu xiǎo de - bié shuō le | Cảnh sát Nhiễm chết thê thảm lắm, đến tôi còn biết mà. - Đừng nói nữa. - Sao ông ấy không biết? |
| 3 | - 他怎么会不晓得? - 你说什么? | - tā zěn me huì bù xiǎo de ? - nǐ shuō shén me ? | - Đừng nói nữa. - Sao ông ấy không biết? - Anh nói gì? Anh im đi! - Bố à! |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
bù chū yí gè lǐ bài jiù bǎ zhè àn zi gěi nín pò lekhông quá một tuần, tôi sẽ phá được án.

HSK 3
0:03s
- rán hòu … - rán hòu zài pò cuò yī cì ?- Sau đó… - Sau đó lại kết luận sai lần nữa à?

HSK 2
0:03s
hái shì lǎo duì zhǎng zhàn wèi gāo ađội trưởng đúng là nhìn xa trông rộng. Đội trưởng nhìn xa trông rộng.

HSK 4
0:03s
zhè cì wǒ yào bù bǎ zhè ge àn zi pò le nín dǎ sǐ wǒ wǒ yě bù zǒuLần này không phá được vụ án, có chết tôi cũng không đi.

HSK 6
0:03s
tā bù dàn bǎ lóu xià gēn tiān tái shàng wā le gè biàncậu ấy đào hết sân với tầng thượng,

HSK 5
0:03s
nǐ zhè bú shì chá àn nǐ zhè shì pò huài gōng wùThế này không phải phá án, cậu đang phá hoại của công đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
rǎn fāng xù qīng xǐng yì diǎn hǎo bù hǎo ?Nhiễm Phương Húc, tỉnh táo lại đi được không?

HSK 5
0:03s
zhuā jǐn shí jiān chá shuō bù zhǔn tā hái huó zhe nePhải tức tốc điều tra, biết đâu cô ấy còn sống thì sao.










