Cách dùng "他们也活不过来了" (tā men yě huó bù guò lái le) trong hội thoại tiếng Trung
他们也活不过来了
họ cũng không sống lại được nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
36:32
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当务之急是把凶手给揪出来 就算找到了凶手 | dāng wù zhī jí shì bǎ xiōng shǒu gěi jiū chū lái jiù suàn zhǎo dào le xiōng shǒu | Việc cấp bách lúc này là phải bắt được hung thủ. Dù tìm thấy hung thủ, |
| 2▶ | 他们也活不过来了 | tā men yě huó bù guò lái le | họ cũng không sống lại được nữa. |
| 3 | 冉方旭 清醒一点 好不好? | rǎn fāng xù qīng xǐng yì diǎn hǎo bù hǎo ? | Nhiễm Phương Húc, tỉnh táo lại đi được không? |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
lǎo zi yì bǎi nián dōu bù qiú yī cì lǐng dǎoBao nhiêu năm nay ông đây chưa từng đi cầu cạnh lãnh đạo.

HSK 4
0:03s
nǐ guī suō zài zhè lǐ nǐ gào sù wǒ nǐ pò bù liǎo ànThế mà cậu trốn ở đây, nói với tôi không phá được án?






