Cách dùng "他们也活不过来了" (tā men yě huó bù guò lái le) trong hội thoại tiếng Trung
他们也活不过来了
họ cũng không sống lại được nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
36:32
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当务之急是把凶手给揪出来 就算找到了凶手 | dāng wù zhī jí shì bǎ xiōng shǒu gěi jiū chū lái jiù suàn zhǎo dào le xiōng shǒu | Việc cấp bách lúc này là phải bắt được hung thủ. Dù tìm thấy hung thủ, |
| 2▶ | 他们也活不过来了 | tā men yě huó bù guò lái le | họ cũng không sống lại được nữa. |
| 3 | 冉方旭 清醒一点 好不好? | rǎn fāng xù qīng xǐng yì diǎn hǎo bù hǎo ? | Nhiễm Phương Húc, tỉnh táo lại đi được không? |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 4 of 5)
HSK 2
0:03s
dǒng gè shá ? zhī dào gè pì a lǎo duì zhǎngNăm đó cậu ấy là thằng nhóc mới tốt nghiệp, biết gì đâu, biết cái quái gì chứ? Đội trưởng,

HSK 4
0:03s
bù chū yí gè lǐ bài jiù bǎ zhè àn zi gěi nín pò lekhông quá một tuần, tôi sẽ phá được án.

HSK 3
0:03s
- rán hòu … - rán hòu zài pò cuò yī cì ?- Sau đó… - Sau đó lại kết luận sai lần nữa à?

HSK 2
0:03s
hái shì lǎo duì zhǎng zhàn wèi gāo ađội trưởng đúng là nhìn xa trông rộng. Đội trưởng nhìn xa trông rộng.

HSK 4
0:03s
zhè cì wǒ yào bù bǎ zhè ge àn zi pò le nín dǎ sǐ wǒ wǒ yě bù zǒuLần này không phá được vụ án, có chết tôi cũng không đi.

HSK 6
0:03s
tā bù dàn bǎ lóu xià gēn tiān tái shàng wā le gè biàncậu ấy đào hết sân với tầng thượng,

HSK 5
0:03s
nǐ zhè bú shì chá àn nǐ zhè shì pò huài gōng wùThế này không phải phá án, cậu đang phá hoại của công đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
rǎn fāng xù qīng xǐng yì diǎn hǎo bù hǎo ?Nhiễm Phương Húc, tỉnh táo lại đi được không?

HSK 5
0:03s
zhuā jǐn shí jiān chá shuō bù zhǔn tā hái huó zhe nePhải tức tốc điều tra, biết đâu cô ấy còn sống thì sao.









