Cách dùng "干活踏实 您看他行吗" (gàn huó tà shí nín kàn tā xíng ma) trong hội thoại tiếng Trung
干活踏实 您看他行吗
làm việc chăm chỉ, đáng tin. Chị xem anh ấy có ổn không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
38:25
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我哥在农场的时候就是积极分子 为人本分 | wǒ gē zài nóng chǎng de shí hòu jiù shì jī jí fèn zǐ wéi rén běn fèn | anh tôi hồi ở nông trường luôn thuộc diện tích cực, bản tính đàng hoàng, |
| 2▶ | 干活踏实 您看他行吗 | gàn huó tà shí nín kàn tā xíng ma | làm việc chăm chỉ, đáng tin. Chị xem anh ấy có ổn không? |
| 3 | 倒也不是不行 | dào yě bú shì bù xíng | Cũng không phải là không được. |
More Clips From Episode
Total 168 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ nián qīng de shí hòu ya jiù shì hěn piào liàngLúc tôi còn trẻ cũng xinh xắn lắm đấy.

HSK 1
0:03s
gāo huá wǒ de xiāng zào nǐ yòng wán le maCao Hoa, cô dùng xong xà phòng thơm của tôi chưa thế?

HSK 4
0:03s
wǒ yào shì bù zhī dào wǒ yǐ wéi nǐ zhè cái èr shí duō suì neEm mà không biết lại tưởng chị mới ngoài 20 ấy chứ.

HSK 5
0:03s
nǐ jié le hūn zuǐ bā shì yuè lái yuè tián leem lấy chồng xong càng ngày càng dẻo miệng đấy nhỉ.

HSK 6
0:03s
tā néng bù néng xié tiáo yī zhāng diàn shì jī piàoAnh ấy có thể thu xếp giúp em một cái phiếu mua tivi được không ạ?


