Cách dùng "好久没这么闲过" (hǎo jiǔ méi zhè me xián guò) trong hội thoại tiếng Trung
好久没这么闲过
Lâu rồi mới rảnh rỗi như vậy,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
20:35
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我看你这样 一点也不着急呀 | wǒ kàn nǐ zhè yàng yì diǎn yě bù zháo jí ya | Trông anh thế này không sốt ruột gì nhỉ? |
| 2▶ | 好久没这么闲过 | hǎo jiǔ méi zhè me xián guò | Lâu rồi mới rảnh rỗi như vậy, |
| 3 | 给自己放个假 | gěi zì jǐ fàng gè jiǎ | cho bản thân nghỉ phép. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
zhǔ yào shì nǐ hái péi wǒ fá zhàn wǒ xiǎng zhe wǒ jiù shēng qìchủ yếu là cậu còn phải bị phạt đứng với mình. Mình nghĩ thôi là đã thấy giận rồi.

HSK 6
0:03s
bú shì nǐ yì kǒu qì wèn zhè me duō wèn tí wǒ huí dá nǐ nǎ ge aMà này, con hỏi một lèo nhiều câu như thế thì bố trả lời câu nào hả?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zán hòu chú dǎ sǎo de duō gān jìng a zěn me zhè jǐ tiānChúng ta quét dọn nhà bếp sạch sẽ cỡ nào sao mấy ngày nay

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
shén me gā lā gā lā xiǎng de zǎo gāi huàn le acứ kêu ầm ầm hoài, phải thay từ lâu rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè shì dà rén de shì qíng nǐ jiù hǎo hǎo xué xíđó là chuyện của người lớn, em cứ học cho tốt.

HSK 4
0:03s
nǐ men lǎo shì bǎ wǒ dāng xiǎo hái nǐ jiù shì xiǎo háiMấy người cứ xem em là trẻ con hoài. Em là trẻ con mà.

HSK 6
0:03s
yào shì wǒ zhēn néng shùn jiān zhǎng dà jiù hǎo lenếu mình thật sự có thể trưởng thành ngay thì tốt rồi.

HSK 6
0:03s
rén běn shēn jiù shì shùn jiān zhǎng dà debản thân con người chính là trưởng thành trong nháy mắt.







