Cách dùng "你是我唯一的儿子" (nǐ shì wǒ wéi yī de ér zi) trong hội thoại tiếng Trung

shìwéideérzi

con là con trai duy nhất của bố,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
19:09
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1子秋啊zi qiū aTử Thu à,
2你是我唯一的儿子nǐ shì wǒ wéi yī de ér zicon là con trai duy nhất của bố,
3不管发生了什么事情bù guǎn fā shēng le shén me shì qíngmặc kệ xảy ra chuyện gì,

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 3 of 7)
你刚刚真的特别帅
HSK 4
0:03s
nǐ gāng gāng zhēn de tè bié shuàiVừa nãy cậu ngầu thật đó,

让人家好有安全感哦
HSK 6
0:03s
ràng rén jiā hǎo yǒu ān quán gǎn ólàm người ta có cảm giác an toàn ghê.

主要是你还陪我罚站 我想着我就生气
HSK 4
0:03s
zhǔ yào shì nǐ hái péi wǒ fá zhàn wǒ xiǎng zhe wǒ jiù shēng qìchủ yếu là cậu còn phải bị phạt đứng với mình. Mình nghĩ thôi là đã thấy giận rồi.

人家好幸福
HSK 6
0:03s
rén jiā hǎo xìng fúNgười ta hạnh phúc quá đi.

不是你一口气问 这么多问题 我回答你哪个啊
HSK 6
0:03s
bú shì nǐ yì kǒu qì wèn zhè me duō wèn tí wǒ huí dá nǐ nǎ ge aMà này, con hỏi một lèo nhiều câu như thế thì bố trả lời câu nào hả?

你快说呀 我说什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ kuài shuō ya wǒ shuō shén me yaBố mau nói đi mà. Bố nói gì đây...

我们家是不是被 打击报复了呀
HSK 5
0:03s
wǒ men jiā shì bú shì bèi dǎ jī bào fù le yacó phải nhà mình đang bị trả thù không?

咱后厨打扫的多干净啊 怎么这几天
HSK 3
0:03s
zán hòu chú dǎ sǎo de duō gān jìng a zěn me zhè jǐ tiānChúng ta quét dọn nhà bếp sạch sẽ cỡ nào sao mấy ngày nay

现在 到底算什么情况啊
HSK 4
0:03s
xiàn zài dào dǐ suàn shén me qíng kuàng aBây giờ rốt cuộc có vụ gì thế?

这是要逼我们全家 去死啊
HSK 6
0:03s
zhè shì yào bī wǒ men quán jiā qù sǐ aThế là muốn ép cả nhà chúng ta đi chết à?

什么死呀活呀的 真是
HSK 7
0:03s
shén me sǐ ya huó ya de zhēn shìChết sống gì ở đây, thật là...

什么嘎啦嘎啦响的 早该换了啊
HSK 4
0:03s
shén me gā lā gā lā xiǎng de zǎo gāi huàn le acứ kêu ầm ầm hoài, phải thay từ lâu rồi.

这些是你们 该操心的事吗
HSK 7
0:03s
zhè xiē shì nǐ men gāi cāo xīn de shì mađây là chuyện mà mấy đứa phải bận tâm à?

花在学习上 知道吗
HSK 1
0:03s
huā zài xué xí shàng zhī dào mavào việc học, biết chưa?

我觉得你煮那面 也没法吃了
HSK 5
0:03s
wǒ jué de nǐ zhǔ nà miàn yě méi fǎ chī leBố nghĩ mì con nấu chẳng ăn được nữa đâu.

这是大人的事情 你就好好学习
HSK 4
0:03s
zhè shì dà rén de shì qíng nǐ jiù hǎo hǎo xué xíđó là chuyện của người lớn, em cứ học cho tốt.

你们老是把我当小孩 你就是小孩
HSK 4
0:03s
nǐ men lǎo shì bǎ wǒ dāng xiǎo hái nǐ jiù shì xiǎo háiMấy người cứ xem em là trẻ con hoài. Em là trẻ con mà.

不吃啊全是你的口水
HSK 7
0:03s
bù chī a quán shì nǐ de kǒu shuǐKhông ăn, toàn là nước miếng của em.

要是我真能 瞬间长大就好了
HSK 6
0:03s
yào shì wǒ zhēn néng shùn jiān zhǎng dà jiù hǎo lenếu mình thật sự có thể trưởng thành ngay thì tốt rồi.

人本身就是瞬间长大的
HSK 6
0:03s
rén běn shēn jiù shì shùn jiān zhǎng dà debản thân con người chính là trưởng thành trong nháy mắt.