Cách dùng "为什么又会 大义灭亲呢" (wèi shén me yòu huì dà yì miè qīn ne) trong hội thoại tiếng Trung

wèishénmeyòuhuì mièqīnne

tại sao bây giờ lại đại nghĩa diệt thân?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
22:36
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1当初邀请筑翎来合作工程 可是你提出的dāng chū yāo qǐng zhù líng lái hé zuò gōng chéng kě shì nǐ tí chū deLúc đầu chính cậu là người đề xuất mời Trúc Linh hợp tác công trình,
2为什么又会 大义灭亲呢wèi shén me yòu huì dà yì miè qīn netại sao bây giờ lại đại nghĩa diệt thân?
3我没有义务和 筑翎共同承担风险wǒ méi yǒu yì wù hé zhù líng gòng tóng chéng dān fēng xiǎnTôi không có nghĩa vụ phải cùng Trúc Linh gánh chịu rủi ro.

More Clips From Episode

Total 79 clips (Page 4 of 4)
跟我讲讲你爸爸的故事
HSK 3
0:03s
gēn wǒ jiǎng jiǎng nǐ bà bà de gù shì♪ Nụ hôn thoáng qua trong giấc mộng đêm qua ♪ thì kể cho em nghe về bố anh nhé.

你说什么啊 我没听见
HSK 2
0:03s
nǐ shuō shén me a wǒ méi tīng jiàn♪ Phải mượn cách này để tìm lại chút cảm giác tựa như đã từng ♪ Anh nói gì cơ? Em không nghe thấy.

多泡会儿 你
HSK 1
0:03s
duō pào huì er nǐNgâm thêm chút nữa. Em...

那明明心里比谁都高兴
HSK 6
0:03s
nà míng míng xīn lǐ bǐ shéi dōu gāo xìngrõ ràng trong lòng vui hơn ai hết.

这么晚了 不会是羞羞吧
HSK 2
0:03s
zhè me wǎn le bú huì shì xiū xiū baKhuya thế này rồi. Không lẽ là Tu Tu à?

对不起 我 我不是故意要瞒你的
HSK 7
0:03s
duì bù qǐ wǒ wǒ bú shì gù yì yào mán nǐ deXin lỗi. Anh… anh không cố ý giấu em.

妈 你 你别着急 我 我现在去找你
HSK 3
0:03s
mā nǐ nǐ bié zháo jí wǒ wǒ xiàn zài qù zhǎo nǐMẹ, mẹ… Mẹ đừng lo, giờ con đến tìm mẹ ngay.

我爸被车撞了
HSK 5
0:03s
wǒ bà bèi chē zhuàng leBố em bị xe tông rồi.

救护车也是他叫来的 妈 妈 妈你别着急
HSK 5
0:03s
jiù hù chē yě shì tā jiào lái de mā mā mā nǐ bié zháo jíXe cấp cứu cũng là do cậu ta gọi. Mẹ. Mẹ đừng lo,

我现在来了 所有后面的事都交给我
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài lái le suǒ yǒu hòu miàn de shì dōu jiāo gěi wǒcon đến rồi. Mọi chuyện về sau cứ để con lo.

胡鼎的家属 在 在在 医生 我爸什么情况
HSK 6
0:03s
hú dǐng de jiā shǔ zài zài zài yī shēng wǒ bà shén me qíng kuàngNgười nhà bệnh nhân Hồ Đỉnh. Có. Có đây. Bác sĩ, bố tôi thế nào rồi?

你把爸爸的证件给我 我去办手续
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ bà bà de zhèng jiàn gěi wǒ wǒ qù bàn shǒu xùMẹ đưa giấy tờ của bố cho con, con đi làm thủ tục.

电子的行吗我手机里有 扫这里
HSK 3
0:03s
diàn zi de xíng ma wǒ shǒu jī lǐ yǒu sǎo zhè lǐBản điện tử có được không? Trong điện thoại tôi có. Quét ở đây.

手续我来办 去陪你妈妈吧
HSK 5
0:03s
shǒu xù wǒ lái bàn qù péi nǐ mā mā baĐể anh làm thủ tục cho, em qua với mẹ đi.

医生 谢谢 我爸之后影响走路吗
HSK 4
0:03s
yī shēng xiè xiè wǒ bà zhī hòu yǐng xiǎng zǒu lù maBác sĩ, cảm ơn. Sau này bố tôi có bị ảnh hưởng đến việc đi lại không?

谢谢您啊 谢谢 谢谢
HSK 2
0:03s
xiè xiè nín a xiè xiè xiè xièCảm ơn anh. - Cảm ơn. - Cảm ơn.

是谁在暗地里 有头绪没有
HSK 7
0:03s
shì shuí zài àn dì lǐ yǒu tóu xù méi yǒuLà ai đang âm thầm phá rối? Con có manh mối gì không?

哪些人是您的心腹
HSK 1
0:03s
nǎ xiē rén shì nín de xīn fùai là thân tín của bố,

非挑这个时候 爆出来
HSK 7
0:03s
fēi tiāo zhè ge shí hòu bào chū láinhất định phải chọn đúng lúc này để tung tin?