Cách dùng "一定能 放心吧" (yí dìng néng fàng xīn ba) trong hội thoại tiếng Trung

dìngnéng fàngxīnba

Nhất định được. Yên tâm đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
32:57
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1néngĐược.
2一定能 放心吧yí dìng néng fàng xīn baNhất định được. Yên tâm đi.
3一沓一千块 一共五十沓yī dá yī qiān kuài yī gòng wǔ shí dáMột xấp một nghìn, tổng cộng năm mươi xấp.

More Clips From Episode

Total 307 clips (Page 7 of 16)
李镇长 李镇长 你让开 不好意思
HSK 2
0:03s
lǐ zhèn zhǎng lǐ zhèn zhǎng nǐ ràng kāi bù hǎo yì sīTrấn trưởng Lý, Trấn trưởng Lý Anh tránh ra Xin lỗi nhé

谭镇长 你让开 你让开 不能 谭镇长 你让开
HSK 1
0:03s
tán zhèn zhǎng nǐ ràng kāi nǐ ràng kāi bù néng tán zhèn zhǎng nǐ ràng kāiTrấn trưởng Đàm, anh tránh ra, tránh ra đi Không được Trấn trưởng Đàm, anh tránh ra

老谭 不 听镇长的 镇长说什么就是什么
HSK 2
0:03s
lǎo tán bù tīng zhèn zhǎng de zhèn zhǎng shuō shén me jiù shì shén meLão Đàm, không Nghe theo trấn trưởng Trấn trưởng nói gì là vậy đó

镇长想干吗干吗 想举手就举手 解镇长什么叫
HSK 6
0:03s
zhèn zhǎng xiǎng gàn má gàn má xiǎng jǔ shǒu jiù jǔ shǒu jiě zhèn zhǎng shén me jiàoTrấn trưởng muốn làm gì thì làm Muốn giơ tay thì giơ Giải thích xem trấn trưởng là cái gì

我说了算 我想干吗就干吗 把事闹大呀
HSK 5
0:03s
wǒ shuō le suàn wǒ xiǎng gàn má jiù gàn má bǎ shì nào dà yaTôi nói là phải nghe Tôi muốn làm gì thì làm Cho chuyện to ra đấy à

郑书记说得没有错 月海 月海就是要发展
HSK 7
0:03s
zhèng shū jì shuō dé méi yǒu cuò yuè hǎi yuè hǎi jiù shì yào fā zhǎnBí thư Trịnh nói không sai Nguyệt Hải Nguyệt Hải nhất định phải phát triển

支柱产业 谭镇长 你别管
HSK 7
0:03s
zhī zhù chǎn yè tán zhèn zhǎng nǐ bié guǎnNgành công nghiệp trụ cột Trấn trưởng Đàm, anh đừng có quản

我们接着踹 你快让开 你让开 你别拦着了
HSK 7
0:03s
wǒ men jiē zhe chuài nǐ kuài ràng kāi nǐ ràng kāi nǐ bié lán zhe leChúng ta cứ đạp tiếp Anh mau tránh ra đi Anh tránh ra, đừng có ngăn nữa

你越这样 郑书记才会 闯那么大的祸
HSK 7
0:03s
nǐ yuè zhè yàng zhèng shū jì cái huì chuǎng nà me dà de huòAnh càng như thế Bí thư Trịnh mới Gây họa lớn như vậy

我胡搅蛮缠 是吧 你以为我治不了你 是吗
HSK 5
0:03s
wǒ hú jiǎo mán chán shì ba nǐ yǐ wéi wǒ zhì bù liǎo nǐ shì maTôi cố tình gây rối, đúng không Anh tưởng tôi trị không được anh Có phải không

你郑德诚的大名 都在上面 你自己好好看看
HSK 4
0:03s
nǐ zhèng dé chéng de dà míng dōu zài shàng miàn nǐ zì jǐ hǎo hǎo kàn kànTên tuổi Trịnh Đức Thành của anh Đều ở trên này cả Anh tự mình xem kỹ đi

郑德诚 郑德诚
HSK 1
0:03s
zhèng dé chéng zhèng dé chéngTrịnh Đức Thành Trịnh Đức Thành
主任 主任 上车
HSK 5
0:03s
zhǔ rèn zhǔ rèn shàng chēChủ nhiệm, chủ nhiệm Lên xe

快快快 快出去 好好好 快去 好好好
HSK 2
0:03s
kuài kuài kuài kuài chū qù hǎo hǎo hǎo kuài qù hǎo hǎo hǎoNhanh nhanh, mau ra ngoài Được được được Mau đi, được rồi được rồi

回吧 好 再见了啊
HSK 2
0:03s
huí ba hǎo zài jiàn le aVề đi Vâng, tạm biệt nhé

你必须得再给我旁边 再修一条新的路 不是 书记
HSK 7
0:03s
nǐ bì xū dé zài gěi wǒ páng biān zài xiū yī tiáo xīn de lù bú shì shū jìAnh nhất định phải cho tôi bên cạnh Sửa thêm một con đường mới Không phải, bí thư

你现在是说 修路的时候吗 你刚才是不是
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài shì shuō xiū lù de shí hòu ma nǐ gāng cái shì bú shìBây giờ anh đang nói Là lúc sửa đường à Vừa nãy anh có phải

我就说我把滨海路 给个体户们了 让他们先走了
HSK 3
0:03s
wǒ jiù shuō wǒ bǎ bīn hǎi lù gěi gè tǐ hù men le ràng tā men xiān zǒu leTôi chỉ nói tôi đã giao đường Bình Hải Cho các cá thể hộ rồi Bảo họ về trước rồi

不是 书记 意向书 意向书 签了 我讲过的呀
HSK 7
0:03s
bú shì shū jì yì xiàng shū yì xiàng shū qiān le wǒ jiǎng guò de yaKhông phải, bí thư Bản ý hướng thư, ý hướng thư Đã ký rồi, tôi đã nói rồi mà

但你现在这个处理方式 粗暴有效 叹为观止
HSK 7
0:03s
dàn nǐ xiàn zài zhè ge chǔ lǐ fāng shì cū bào yǒu xiào tàn wéi guān zhǐNhưng cách xử lý của anh bây giờ Thô bạo hiệu quả, đáng kinh ngạc