Cách dùng "但你应该相信我的本事" (dàn nǐ yīng gāi xiāng xìn wǒ de běn shì) trong hội thoại tiếng Trung
但你应该相信我的本事
nhưng người nên tin vào bản lĩnh của ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
35:55
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 殿下可以不信我这个人 | diàn xià kě yǐ bù xìn wǒ zhè ge rén | Điện hạ có thể không tin ta |
| 2▶ | 但你应该相信我的本事 | dàn nǐ yīng gāi xiāng xìn wǒ de běn shì | nhưng người nên tin vào bản lĩnh của ta. |
| 3 | 没错 | méi cuò | Không sai. |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì dà wáng zi shēn biān de rén ma ?Chẳng phải ngươi là người bên cạnh đại vương tử sao?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
shǔ xià pīn sǐ shā le chū lái gěi dà wáng bào xìnThuộc hạ liều chết giết ra ngoài để báo tin cho đại vương!

HSK 6
0:03s
yí gè jiào xùn - shì - shuō dé duì duìPhải cho lũ man di Sóc Mạc một bài học nhớ đời! - Phải, nói đúng lắm. - Đúng vậy.

HSK 6
0:03s
- duì - zhī dào wǒ men de lì hài gāi gěi tā men yí gè jiào xùnNói hay lắm. Phải cho chúng một bài học.




