Cách dùng "不然还要买新的" (bù rán hái yào mǎi xīn de) trong hội thoại tiếng Trung

ránháiyàomǎixīnde

nếu không lại phải mua bộ mới.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
26:48
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你这以后要注意点儿 不要弄这么脏nǐ zhè yǐ hòu yào zhù yì diǎn ér bú yào nòng zhè me zàngSau này anh phải chú ý vào, đừng làm bẩn thế nữa,
2不然还要买新的bù rán hái yào mǎi xīn denếu không lại phải mua bộ mới.
3这个你自己洗zhè ge nǐ zì jǐ xǐCái đấy thì anh tự giặt đi.

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 10 of 11)
你是不是还不知道啊 前一阵
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì hái bù zhī dào a qián yī zhèncậu chưa biết nhỉ? Dạo trước,

人家给我们家林梅介绍个对象 是市运输队的
HSK 6
0:03s
rén jiā gěi wǒ men jiā lín méi jiè shào gè duì xiàng shì shì yùn shū duì dengười ta giới thiệu người trong đội vận tải của thành phố cho Lâm Mai đấy,

还能给他哥解决工作呢
HSK 3
0:03s
hái néng gěi tā gē jiě jué gōng zuò necòn giúp anh của nó tìm việc nữa.

王什么达 林梅确实没和我说过
HSK 4
0:03s
wáng shén me dá lín méi què shí méi hé wǒ shuō guòquả thật Lâm Mai không kể về Vương Đạt gì đó.

林梅是不可能喜欢别人的
HSK 3
0:03s
lín méi shì bù kě néng xǐ huān bié rén deLâm Mai nhất định sẽ không thích người khác.

能耐不大 脾气还不小
HSK 7
0:03s
néng nài bù dà pí qì hái bù xiǎoTài cán chẳng có bao nhiêu, mà tính cũng không vừa.

林梅 妈 先别管他们
HSK 3
0:03s
lín méi mā xiān bié guǎn tā menLâm Mai. Mẹ. Kệ bọn nó đi.

工作的事儿我不敢打包票
HSK 1
0:03s
gōng zuò de shì ér wǒ bù gǎn dǎ bāo piàoanh không dám cam đoan chuyện công việc,

但感情的事儿我一定有谱
HSK 4
0:03s
dàn gǎn qíng de shì ér wǒ yí dìng yǒu pǔnhưng anh tin chắc vào tình cảm của chúng ta.

你怎么知道 我就不会喜欢别人呢
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ jiù bú huì xǐ huān bié rén neSao anh biết em sẽ không thích người khác?

不管干什么我都跟着你 哪怕你去掏大粪我都爱你
HSK 6
0:03s
bù guǎn gàn shén me wǒ dōu gēn zhe nǐ nǎ pà nǐ qù tāo dà fèn wǒ dōu ài nǐAnh làm gì em cũng sẽ theo anh, dù anh có xúc phân thì em cũng yêu anh.

走 我们吃葱油面去 走
HSK 2
0:03s
zǒu wǒ men chī cōng yóu miàn qù zǒuĐi, ta đi ăn mì trộn dầu hành. Đi.

我们家的情况你也知道
HSK 4
0:03s
wǒ men jiā de qíng kuàng nǐ yě zhī dàoem cũng biết tình hình nhà chị rồi đấy.

家里有四个老人两个孩子要养
HSK 3
0:03s
jiā lǐ yǒu sì gè lǎo rén liǎng gè hái zi yào yǎngNhà chị phải nuôi bốn người già và hai đứa bé.

我跟你姐夫现在还挤在过渡房里
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ jiě fū xiàn zài hái jǐ zài guò dù fáng lǐChị và anh rể của em giờ còn đang chen chúc trong khu nhà tạm.

我们俩每个月工资加起来 都紧紧巴巴的
HSK 4
0:03s
wǒ men liǎ měi gè yuè gōng zī jiā qǐ lái dōu jǐn jǐn bā bā deTiền lương mỗi tháng của anh chị cộng lại cũng chỉ vừa đủ tiêu

哪有什么存款呀
HSK 5
0:03s
nǎ yǒu shén me cún kuǎn yathì làm gì có tiền để dành?

你要真着急的话
HSK 3
0:03s
nǐ yào zhēn zháo jí de huàNếu em thật sự cần gấp

可以问问叶峰 他领工资 也没什么负担
HSK 5
0:03s
kě yǐ wèn wèn yè fēng tā lǐng gōng zī yě méi shén me fù dānthì có thể hỏi Diệp Phong. Cậu ta lĩnh lương mà lại chẳng có gánh nặng gì,

手头肯定比我们都宽裕
HSK 7
0:03s
shǒu tóu kěn dìng bǐ wǒ men dōu kuān yùchắc chắn dư dả hơn chúng ta.