Cách dùng "不然还要买新的" (bù rán hái yào mǎi xīn de) trong hội thoại tiếng Trung

ránháiyàomǎixīnde

nếu không lại phải mua bộ mới.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
26:48
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你这以后要注意点儿 不要弄这么脏nǐ zhè yǐ hòu yào zhù yì diǎn ér bú yào nòng zhè me zàngSau này anh phải chú ý vào, đừng làm bẩn thế nữa,
2不然还要买新的bù rán hái yào mǎi xīn denếu không lại phải mua bộ mới.
3这个你自己洗zhè ge nǐ zì jǐ xǐCái đấy thì anh tự giặt đi.

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 9 of 11)
凌漪跟你说话你听见了没有
HSK 2
0:03s
líng yī gēn nǐ shuō huà nǐ tīng jiàn le méi yǒuLăng Y nói chuyện với con kìa, có nghe thấy không?

叶峰可就交给你了
HSK 3
0:03s
yè fēng kě jiù jiāo gěi nǐ leCô giao Diệp Phong cho cháu đấy.

这知青办也真是 怎么能给你安排到奶站呢
HSK 7
0:03s
zhè zhī qīng bàn yě zhēn shì zěn me néng gěi nǐ ān pái dào nǎi zhàn neVăn phòng thanh niên trí thức thật là, sao lại cho anh làm ở trạm sữa chứ?

临时工总比没工作强
HSK 4
0:03s
lín shí gōng zǒng bǐ méi gōng zuò qiángCó công việc tạm thời vẫn đỡ hơn thất nghiệp,

待会到了家里 你先别说你是临时工的事儿
HSK 7
0:03s
dài huì dào le jiā lǐ nǐ xiān bié shuō nǐ shì lín shí gōng de shì érLát nữa về tới nhà, anh khoan hãy kể chuyện anh làm việc tạm thời nhé.

林梅回来了 李叔 好好好
HSK 2
0:03s
lín méi huí lái le lǐ shū hǎo hǎo hǎoLâm Mai về rồi à? Chú Lý. Ừ.

不是说了带费霆回家吃饭吗 就吃这个呀
HSK 5
0:03s
bú shì shuō le dài fèi tíng huí jiā chī fàn ma jiù chī zhè ge yaCon đã nói sẽ dẫn Phí Đình về nhà ăn mà? Ăn cái này sao?

你小侄子长身体 还没说什么呢
HSK 6
0:03s
nǐ xiǎo zhí zi zhǎng shēn tǐ hái méi shuō shén me necháu trai của em đang tuổi lớn mà còn chưa nói gì,

叔叔阿姨 这是我给你们带的礼物
HSK 3
0:03s
shū shū ā yí zhè shì wǒ gěi nǐ men dài de lǐ wùCô chú, đây là quà cháu tặng cô chú.

费霆你这工作都没有 怎么好意思让你破费呀
HSK 5
0:03s
fèi tíng nǐ zhè gōng zuò dōu méi yǒu zěn me hǎo yì si ràng nǐ pò fèi yaPhí Đình, cậu đang thất nghiệp, tôi cũng ngại để cậu phải tốn kém.

费霆已经找到工作了
HSK 2
0:03s
fèi tíng yǐ jīng zhǎo dào gōng zuò lePhí Đình tìm được việc rồi.

他妈 盛面盛面 来了来了
HSK 6
0:03s
tā mā shèng miàn shèng miàn lái le lái leMẹ nó à, múc mì ra. Tới đây.

你这是分配到哪里工作了
HSK 5
0:03s
nǐ zhè shì fēn pèi dào nǎ lǐ gōng zuò lecậu được phân công làm ở đâu vậy?

一个大男人刷奶瓶 不怕人笑话
HSK 4
0:03s
yí gè dà nán rén shuā nǎi píng bù pà rén xiào huàĐàn ông đàn ang mà lại rửa bình sữa, không sợ người ta cười à?

劳动不分高低贵贱
HSK 5
0:03s
láo dòng bù fēn gāo dī guì jiànLao động không phân cao thấp sang hèn.

刷奶瓶怎么了 人民群众能喝到干净的牛奶
HSK 3
0:03s
shuā nǎi píng zěn me le rén mín qún zhòng néng hē dào gān jìng de niú nǎiRửa bình sữa thì sao? Người dân được uống sữa bò sạch là nhờ có

不正是靠费霆这样的劳动者吗
HSK 5
0:03s
bù zhèng shì kào fèi tíng zhè yàng de láo dòng zhě mangười lao động như Phí Đình đấy thôi.

你说得再好听有什么用啊 那能跟王腾达比吗
HSK 3
0:03s
nǐ shuō dé zài hǎo tīng yǒu shén me yòng a nà néng gēn wáng téng dá bǐ maDù em nói hay hơn thì có ích gì? Có thể sánh bằng Vương Đằng Đạt không?

这奶站跟运输队能比吗 他能比吗
HSK 2
0:03s
zhè nǎi zhàn gēn yùn shū duì néng bǐ ma tā néng bǐ matrạm sữa có thể sánh bằng đội vận tải không? Có thể so sánh được à?

哥 你提什么王腾达呀 这有他什么事
HSK 5
0:03s
gē nǐ tí shén me wáng téng dá ya zhè yǒu tā shén me shìAnh, anh nhắc Vương Đằng Đạt làm gì chứ? Liên quan gì tới anh ta?