Cách dùng "但感情的事儿我一定有谱" (dàn gǎn qíng de shì ér wǒ yí dìng yǒu pǔ) trong hội thoại tiếng Trung
但感情的事儿我一定有谱
nhưng anh tin chắc vào tình cảm của chúng ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
41:47
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 工作的事儿我不敢打包票 | gōng zuò de shì ér wǒ bù gǎn dǎ bāo piào | anh không dám cam đoan chuyện công việc, |
| 2▶ | 但感情的事儿我一定有谱 | dàn gǎn qíng de shì ér wǒ yí dìng yǒu pǔ | nhưng anh tin chắc vào tình cảm của chúng ta. |
| 3 | 你怎么知道 我就不会喜欢别人呢 | nǐ zěn me zhī dào wǒ jiù bú huì xǐ huān bié rén ne | Sao anh biết em sẽ không thích người khác? |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 10 of 11)
HSK 5
0:03s
gē nǐ tí shén me wáng téng dá ya zhè yǒu tā shén me shìAnh, anh nhắc Vương Đằng Đạt làm gì chứ? Liên quan gì tới anh ta?

HSK 6
0:03s
rén jiā gěi wǒ men jiā lín méi jiè shào gè duì xiàng shì shì yùn shū duì dengười ta giới thiệu người trong đội vận tải của thành phố cho Lâm Mai đấy,

HSK 4
0:03s
wáng shén me dá lín méi què shí méi hé wǒ shuō guòquả thật Lâm Mai không kể về Vương Đạt gì đó.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ jiù bú huì xǐ huān bié rén neSao anh biết em sẽ không thích người khác?

HSK 6
0:03s
bù guǎn gàn shén me wǒ dōu gēn zhe nǐ nǎ pà nǐ qù tāo dà fèn wǒ dōu ài nǐAnh làm gì em cũng sẽ theo anh, dù anh có xúc phân thì em cũng yêu anh.

HSK 3
0:03s
jiā lǐ yǒu sì gè lǎo rén liǎng gè hái zi yào yǎngNhà chị phải nuôi bốn người già và hai đứa bé.

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ jiě fū xiàn zài hái jǐ zài guò dù fáng lǐChị và anh rể của em giờ còn đang chen chúc trong khu nhà tạm.

HSK 4
0:03s
wǒ men liǎ měi gè yuè gōng zī jiā qǐ lái dōu jǐn jǐn bā bā deTiền lương mỗi tháng của anh chị cộng lại cũng chỉ vừa đủ tiêu

HSK 5
0:03s
kě yǐ wèn wèn yè fēng tā lǐng gōng zī yě méi shén me fù dānthì có thể hỏi Diệp Phong. Cậu ta lĩnh lương mà lại chẳng có gánh nặng gì,







