Cách dùng "但感情的事儿我一定有谱" (dàn gǎn qíng de shì ér wǒ yí dìng yǒu pǔ) trong hội thoại tiếng Trung
但感情的事儿我一定有谱
nhưng anh tin chắc vào tình cảm của chúng ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
41:47
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 工作的事儿我不敢打包票 | gōng zuò de shì ér wǒ bù gǎn dǎ bāo piào | anh không dám cam đoan chuyện công việc, |
| 2▶ | 但感情的事儿我一定有谱 | dàn gǎn qíng de shì ér wǒ yí dìng yǒu pǔ | nhưng anh tin chắc vào tình cảm của chúng ta. |
| 3 | 你怎么知道 我就不会喜欢别人呢 | nǐ zěn me zhī dào wǒ jiù bú huì xǐ huān bié rén ne | Sao anh biết em sẽ không thích người khác? |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 11 of 11)
HSK 3
0:03s
wǒ zài xiǎng xiǎng bié de bàn fǎ xiè xiè liú jiě aĐể em nghĩ cách khác, cảm ơn chị Lưu.