Cách dùng "但是这种事也没法证实啊" (dàn shì zhè zhǒng shì yě méi fǎ zhèng shí a) trong hội thoại tiếng Trung
但是这种事也没法证实啊
Nhưng chuyện thế này cũng không chứng thực được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
11:39
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那这事可不是小事 | nà zhè shì kě bú shì xiǎo shì | Thế thì chuyện này không phải chuyện nhỏ. |
| 2▶ | 但是这种事也没法证实啊 | dàn shì zhè zhǒng shì yě méi fǎ zhèng shí a | Nhưng chuyện thế này cũng không chứng thực được. |
| 3 | 汪科长 | wāng kē zhǎng | Trưởng phòng Uông, |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 1 of 11)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè gāng fēn wán fáng jiù diàn jì shàng diàn shì jī leEm vừa được chia nhà đã muốn thêm tivi à?

HSK 4
0:03s
zán men chǎng yì nián dào tóu yě fēn bù liǎo liǎng zhāngcả xưởng mình một năm cũng chẳng được mấy phiếu.

HSK 7
0:03s
gèng bié shuō nǐ zhè ge gōng líng hé zhí wèi lechứ đừng nói đến thâm niên và chức vị của em.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù bù shuō diàn shì jī le jiù guāng nà yī zhāng piàoĐừng nói là tivi, một tấm phiếu thôi

HSK 3
0:03s
tā jiù dé sì wǔ bǎi zhè me guì nǐ yǐ wéicũng có giá bốn, năm trăm tệ rồi đấy. Đắt thế à? Em nghĩ sao?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gěi wǒ men zhuāng shì xīn jiā zhǎo dào le líng gǎn achúng tôi mới có cảm hứng trang trí nhà mới.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gāng xiǎng qǐ lái zán men jiā ya shén me dōu méi yǒuEm vừa nhớ ra là nhà mình chẳng có gì cả.

HSK 2
0:03s
zhè bāo lǐ yǒu qián nǐ qù mǎi diǎn hǎo chī hǎo hē deTrong túi có tiền, anh đi mua đồ ăn đồ uống về,

HSK 7
0:03s
zán men hǎo hǎo zhāo dài yī xià féng lín tóng zhìchúng ta chiêu đãi đồng chí Phùng Lâm.

HSK 5
0:03s
dài zhè me duō dōng xī gàn má ya yīng gāi decòn mang nhiều đồ thế làm gì? Việc nên làm mà.

HSK 4
0:03s
yào shi zài bāo lǐ bāo ér ràng fāng mù yáng gěi ná zǒu leChìa khóa trong túi, Phương Mục Dương cầm túi đi mất rồi.

HSK 7
0:03s
duì nǐ jiā yǒu lǎo shǔ féng lín tóng zhìĐúng. - Có chuột á? - Tôi nói nè. Đồng chí Phùng Lâm,

HSK 6
0:03s




