Cách dùng "客人还在 外人在呢 行了" (kè rén hái zài wài rén zài ne xíng le) trong hội thoại tiếng Trung
客人还在 外人在呢 行了
Khách còn ở đây mà. Có người ngoài đấy. Được rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
9:11
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你讨厌 | nǐ tǎo yàn | Thấy ghét quá. |
| 2▶ | 客人还在 外人在呢 行了 | kè rén hái zài wài rén zài ne xíng le | Khách còn ở đây mà. Có người ngoài đấy. Được rồi. |
| 3 | 不好意思啊 | bù hǎo yì sī a | Xin lỗi. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 10 of 11)
HSK 6
0:03s
rén jiā gěi wǒ men jiā lín méi jiè shào gè duì xiàng shì shì yùn shū duì dengười ta giới thiệu người trong đội vận tải của thành phố cho Lâm Mai đấy,

HSK 4
0:03s
wáng shén me dá lín méi què shí méi hé wǒ shuō guòquả thật Lâm Mai không kể về Vương Đạt gì đó.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ jiù bú huì xǐ huān bié rén neSao anh biết em sẽ không thích người khác?

HSK 6
0:03s
bù guǎn gàn shén me wǒ dōu gēn zhe nǐ nǎ pà nǐ qù tāo dà fèn wǒ dōu ài nǐAnh làm gì em cũng sẽ theo anh, dù anh có xúc phân thì em cũng yêu anh.

HSK 3
0:03s
jiā lǐ yǒu sì gè lǎo rén liǎng gè hái zi yào yǎngNhà chị phải nuôi bốn người già và hai đứa bé.

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ jiě fū xiàn zài hái jǐ zài guò dù fáng lǐChị và anh rể của em giờ còn đang chen chúc trong khu nhà tạm.

HSK 4
0:03s
wǒ men liǎ měi gè yuè gōng zī jiā qǐ lái dōu jǐn jǐn bā bā deTiền lương mỗi tháng của anh chị cộng lại cũng chỉ vừa đủ tiêu

HSK 5
0:03s
kě yǐ wèn wèn yè fēng tā lǐng gōng zī yě méi shén me fù dānthì có thể hỏi Diệp Phong. Cậu ta lĩnh lương mà lại chẳng có gánh nặng gì,







